1. A woman feeds the lions.
The lions ________________________
A. are fed
B. were fed by a woman.
2. A boy broke the window.
The window _____________________
A. was broken
B. is broken by a boy.
3. Somebody has made a mistake.
A mistake _______________________
A. was made
B. has been made.
4. Everybody is going to love him.
He _____________________________
A. is going to be loved
B. was going to be loved by everybody.
5. Cervantes wrote ‘Don Quixote’.
‘Don Quixote’ _______________________
A. was written by Cervantes.
B. has been written by Cervantes.
6. They are helping my brother.
My brother ________________
A. is being helped by them.
B. is being helped
7. Pamela will drive the taxi.
The taxi ____________________
A. will been driven
B. will be driven by Pamela.
8. I was watering these trees.
These trees ___________________
A. were being watered
B. are being watered by me.
9. I will pay the bill in 2 months.
The bill__________________
A. will pay in 2 months
B. will be paid in 2 months
10. Hoa is reading comics now.
Comics_________________ now.
A. is read
B. is being read
`1. A`
- Chủ động: HTĐ: (+) S + V(s/es) + O
-> Bị động: HTĐ: (+) S + is/am/are + V3/ed + (by O)
`2. A`
- Chủ động: QKĐ: (+) S + V2/ed + O
-> Bị động: QKĐ: (+) S + was/were + V3/ed + (by O)
`3. B`
- Chủ động: HTHT: (+) S + have/has + V3/ed + O
-> Bị động: HTHT: (+) S + have/has + been + V3/ed + (by O)
`4. A`
- Chủ động: TLĐ: (+) S + will + V(bare) + O
-> Bị động: TLĐ: (+) S + is/am/are + going to + be + V3/ed + (by O)
`5. A`
- Chủ động: QKĐ: (+) S + V2/ed + O
-> Bị động: QKĐ: (+) S + was/were + V3/ed + (by O)
`6. B`
- Chủ động: HTTD: (+) S + is/am/are + V-ing + O
-> Bị động: HTTD: (+) S + is/am/are + being + V3/ed + (by O)
`7. B`
- Chủ động: TLĐ: (+) S + will + V(bare) + O
-> Bị động: TLĐ: (+) S + will + be + V3/ed + (by O)
`8. A`
- Chủ động: QKTD: (+) S + was/were + V-ing + O
-> Bị động: QKTD: (+) S + was/were + being + V3/ed + (by O)
`9. B`
- Chủ động: TLĐ: (+) S + will + V(bare) + O
-> Bị động: TLĐ: (+) S + will + be + V3/ed + (by O)
`10. B`
- Chủ động: HTTD: (+) S + is/am/are + V-ing + O
-> Bị động: HTTD: (+) S + is/am/are + being + V3/ed + (by O)
`1. A`
`2. A`
`3. B`
`4. A`
`5. A`
`6. B`
`7. B`
`8. A`
`9. B`
`10. B`
`________________________`
`***` Bị động
`-` HTĐ: S + am/is/are + V3/ed + (by + O)
`-` HTTD: S + am/is/are + being + V3/ed + (by + O)
`-` HTHT: S + has/have + been + V3/ed + (by + O)
`-` QKĐ: S + was/were + V3/ed + (by + O)
`-` QKTD: S + was/were + being + V3/ed + (by + O)
`-` TLĐ: S + will be + V3/ed + (by + O)
`-` TLG: S + am/is/are + going to + be + V3/ed + (by + O)
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK