Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 (be) about to start. So let's watch and see what...

(be) about to start. So let's watch and see what (47) (try) to pay for this shirt for ten minutes. Nobody (49) (seem) to want to serve me. I (50). (try) co

Câu hỏi :

giupp em 2 câu A,B này với ạaaaaaaaaa

image

(be) about to start. So let's watch and see what (47) (try) to pay for this shirt for ten minutes. Nobody (49) (seem) to want to serve me. I (50). (try) co

Lời giải 1 :

`39.` has been training

- DHNB: for months 

-> Thì HTHTTD: S + have/has + been + V-ing

- Vì "Geogre Smith" là S số ít -> Dùng "has"

`40.` has been practising

- DHNB: for the last two weeks

-> Thì HTHTTD: S + have/has + been + V-ing

- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + has

`41.` says

- S + say(s)/say(s) to sb/tell(s) sb + (that) + S + V 

- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + V(s/es)

`42.` feels

- Diễn tả cảm xúc -> Thì HTĐ: (+) S + V(s/es)

- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + V(s/es)

`43.` is facing

- DHNB: tonight

-> Thì HTTD: (+) S + is/am/are + N/Adj

- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + is

`44.` has won

- DHNB: recently

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + has

`45.` looks

- look + adj: trông như thế nào

- Diễn tả cảm xúc -> Thì HTĐ: (+) S + V(s/es)

- Lưu ý: S = He/She/It/N số ít/N không đếm được + V(s/es)

`46.` is 

- Diễn tả lịch trình, thời gian biểu

-> Thì HTĐ: (+) S + is/am/are + N/Adj

- Vì "The match" là N số ít -> Dùng "is"

`47.` is happening

- Diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt

-> Thì HTTD: (+) S + is/am/are + V-ing

- what is happening: chuyện gì đang xảy ra

`48.` have been trying

- DHNB: for ten minutes

-> Thì HTHTTD: S + have/has + been + V-ing

- Lưu ý: S = I/You/We/They/N số nhiều + have

`49.` seems

- seem + to V: có vẻ như đang làm gì đó

- Diễn tả cảm xúc, suy nghĩ -> Thì HTĐ: (+) S + V(s/es)

- Vì "Nobody" là S số ít -> V phải thêm "s/es"

`50.` have tried

- Dùng để nói về sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó vẫn còn tác động đến hiện tại

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

- Lưu ý: S = I/You/We/They/N số nhiều + have

`51.` has listened

- Dùng để nói về sự việc vừa mới xảy ra và hậu quả của nó vẫn còn tác động đến hiện tại

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

- Vì "Nobody" là S số ít -> Dùng "has"

`52.` have ever experienced

- DHNB: ever

-> Thì HTHT: (+) S + have/has + V3/ed

- Lưu ý: S = I/You/We/They/N số nhiều + have

`53.` don't work

- Diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên

-> Thì HTĐ: (-) S + don't/doesn't + V(bare)

- Lưu ý: S = I/You/We/They/N số nhiều + don't

Lời giải 2 :

`#MDucwz`

 

image

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK