Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 need You 60 Let's go to the cinema. going What...

need You 60 Let's go to the cinema. going What 61 I'm sure he is seeing Ruth. be He 62 It isn't necessary for you to come early tonight. have You 63 I'm su

Câu hỏi :

U údtodurxitxhxkcutxriztixtiztizit

image

need You 60 Let's go to the cinema. going What 61 I'm sure he is seeing Ruth. be He 62 It isn't necessary for you to come early tonight. have You 63 I'm su

Lời giải 1 :

$\begin{array}{c} \color{#d10f56}{\texttt{#pmt}} \end{array}$

`60.` What about going to the cinema .

`-` What / How + about + V`-`ing `=` Let's + V`-`infi : đề nghị / gợi ý làm gì .

`61.` He must be seeing Ruth .

`-` S + must + be + V`-`ing : đã phải làm gì ( bắt buộc ) .

 `62.` You didn't have to come early tonight.

`-` Have to + V`-`infi : phải làm gì .

`-` QKĐ : S + didn't + V`-`infi .

`63.` He can't have sent you this letter.

`-` HTHT : S + have / has + Ved / V3 .

`-` Can't + V`-`infi : không thể làm gì .

`-` Send + sb + letter : gửi ai bức thư .

`64.` Would you mind if I read your newspaper?

`-` Would + S + mind if + S + Ved/V2 : có phiền nếu ai làm gì .

`-` May + S + V`-`infi ?

`65.` She can't have been lying to you.

`-` HTHTTD : S + have / has + been + V`-`ing .

`66.`  It's likely that she will fail her exams.

`-` S + be + likely : có thể như thế nào .

`-` Fail exam ( v ) trượt bài kiểm tra .

Lời giải 2 :

`60.` What about going to the cinema?

- Let's + V(bare) = What about + V-ing?

`61.` He must be seeing Ruth.

- I'm sure + (that) + S + is/am/are + V-ing

-> S + must + be + V-ing: Ai đó hẳn là đang làm gì đó

`62.` You don't have to come early tonight. 

- It isn't necessary + for sb + to V

-> S + don't/doesn't + have to + V(bare): Ai đó không phải làm gì đó

`63.` He can't have sent you this letter.

- I'm sure + (that) + S + didn't + V(bare)

-> S + can't + have + V3/ed: Ai đó lẽ ra không thể làm gì đó

`64.` Would you mind if I read your newspaper?

- May + S + V(bare)?

-> Would you mind + if + S + V2/ed?: Bạn có phiền nếu ai đó làm gì đó không?

`65.` She can't have been lying to you.

- I'm sure + (that) + S + wasn't/weren't + V-ing

-> S + can't + have + been + V-ing: Ai đó lẽ ra không thể đang làm gì đó

`66.` It's likely that she will fail her exams.

- S + tobe + likely + to V 

-> It + tobe + likely + that + S + will + V(bare): Có khả năng rằng ai đó sẽ làm gì đó

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK