She invited Question 33: "Leave here immediately!", I said to him. =>I ordered Questi"> She invited Question 33: "Leave here immediately!", I said to him. =>I ordered Questi" /> She invited Question 33: "Leave here immediately!", I said to him. =>I ordered Questi" />
Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Question 32: "Come and see me whenever you want", she...

Question 32: "Come and see me whenever you want", she said to him. => She invited Question 33: "Leave here immediately!", I said to him. =>I ordered Questi

Câu hỏi :

Làm , giải thích và dịch nghĩa

image

Question 32: "Come and see me whenever you want", she said to him. => She invited Question 33: "Leave here immediately!", I said to him. =>I ordered Questi

Lời giải 1 :

`32` She invited him to come and see whenever he wanted

you `->` he

want `->` wanted

`-` S + invited + sb + to V : mời ai làm gì

`-` Tạm dịch :Cô ấy mời anh ta đến và xem bất cứ khi nào anh ấy muốn

`33` I ordered him to leave there immediately

here `->` there

`-` S + ordered + sb + to V : yêu cầu ai làm gì

`-` Tạm dịch : Tôi yêu cầu anh ấy rời khỏi đó ngay lập tức

`34` The parents threatened to shut the door if the children went on getting out

we `->` they

will `->` would

you `->` the children

go `->` went

`-` S + threatended + sb + to V : dọa ai làm gì

`-` Tạm dịch : Cha mẹ dọa sẽ đóng cửa nếu bọn trẻ tiếp tục ra ngoài

`35` He begged me to let him come in

me `->` him

`-` S + begged + sb + to V : cầu xin ai làm gì

`-` Tạm dịch : Anh ấy cầu xin tôi cho anh ấy vào

`36` He asked me if I had travelled abroad much

you `->` I

have `->` had

`-` S + asked + ( sb ) + if/whether + S + V-lùi thì

`-` Tạm dịch : Anh ấy hỏi tôi có đi nước ngoài nhiều không

`37` The boss asked the secretary who had written that note

has `->` had

this `->` that 

`-` S + asked + ( sb ) + wh-questions + S + V-lùi thì

`-` Tạm dịch : Ông chủ hỏi thư kí ai đã viết tờ giấy ghi chú đó

`38` He wondered why he hadn't remembered meeting her `2` days before

I `->` he

didn't `->` hadn't

ago `->` before

`-` S + wondered + ( sb ) + wh-questions + S + V-lùi thì

`-` Tạm dịch : Anh ấy tự hỏi tại sao anh không nhớ đã gặp cô vào 2 ngày trước

`39` The policeman asked the boy if he had really seen that happen with his own eyes

you `->` he

did `->` had

this `->` that 

your `->` his

`-` S + asked + ( sb ) + if/whether + S + V-lùi thì

`-` Tạm dịch : Cảnh sát hỏi cậu ấy liệu cậu ấy có thực sự thấy sự việc ấy bằng chính mắt của cậu ấy không

$baoyen.$

Lời giải 2 :

Dịch Sang Tiếng Việt:

Câu 32: “Hãy đến gặp tôi bất cứ khi nào bạn muốn”, cô nói với anh.

=> Cô ấy đã mời
Câu 33: “Rời khỏi đây ngay!”, tôi nói với anh ấy.

=> Tôi đã đặt hàng
Câu 34: “Chúng tôi sẽ đóng cửa nếu các em tiếp tục ra ngoài”, cha mẹ nói với trẻ.
=> Cha mẹ đe dọa
Câu 35: “Xin vui lòng cho tôi vào”, anh nói.

=> Anh ấy cầu xin
Câu 36: “Em đi du lịch nước ngoài nhiều chưa?”, anh hỏi tôi.
=> Anh ấy hỏi tôi
Câu 37: “Ai viết tờ giấy này?”, sếp hỏi thư ký.
=> Sếp hỏi
Câu 38: “Tại sao tôi không nhớ đã gặp cô ấy 2 ngày trước?”, anh băn khoăn.

=> Anh ấy thắc mắc
Câu 39: “Có thật là cậu đã tận mắt chứng kiến ​​chuyện này xảy ra không?”, viên cảnh sát hỏi cậu bé. => Viên cảnh sát hỏi cậu bé

Làm bài:

Question 32: => him to come and she her whenever he wanted.

=> Cô ấy đã mời anh ấy đên thăm cô ấy bất cứ khi nào anh muốn.

Giải thích: 

- câu tường thuật, lùi thì động từ

- cấu trúc: invite sb to do st: mời ai đó làm gì 

Question 33: => him to leave there immediately'

=> Tôi ra lệnh cho anh ta rời khỏi đây ngay lập tức.

Giải thích: câu tường thuật, here => there. 

Question 34: => to shut the door if the children when on getting out'

=> Cha mẹ đe dọa cha me đe dọa lũ trẻ nêu chung tiếp tục ra ngoài.

Giải thích: 

- câu tường thuật, lùi thì động từ (go => went)

- cấu trúc: threaten to do st: đe dọa làm gì 

Question 35: => me to let him com in.

=> Anh ấy cầu xin tôi cho anh ấy vào.

-Giải thích: câu tường thuật => cấu trúc: beg sb to do st: cầu xin ai làm gì. 

Question 36: => if i have travelled aboard much.

=> Anh ấy hỏi tôi có đi du lịch nước ngoài nhiều không.

Giải thích: câu tường thuật, lùi thì động từ, dùng “if/ whether” trong câu hỏi “yes/ no question”.  

Question 37: => the secretary who had written that note.

=> Sếp hỏi thư kí ai đã viết ghi chú đó.

-Giải thích: câu tường thuật, lùi thì động từ, this => that.  

Question 38: => why he hadn't remenbered meeting her 2 day before.

=> Anh ấy thắc mắc tái sao anh ây không nhớ đã gặp cô ta 2 ngày trước.

-Giải thích: câu tường thuật, lùi thì động từ, đổi ngôi, ago => before. 

Question 39: => whether he had really seen that happen with his own eyes.

=> Viên cảnh sát hỏi cậu bé có phải câu bé không nhìn thấy việc đó diễn ra hay không.

Giải thích: câu tường thuật, lùi thì động từ, dùng whether để tường thuật câu yes/no question 

#trungtamdoan

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK