Turn these sentences into the Active voice :
(Hãy đổi các câu sau đây sang thể chủ động)
1. I was asked some difficult questions at the interview
2. We were advised not to stay up late.
3. I'm taken to the restaurant by my father.
4. My mother will be operated on by a famous doctor.
5. Such an important event can't be forgotten.
6. He is said to be a careful driver.
7. She was made to do all the work in the house.
8. This work must be finished before September.
9. The holes in the school ground have been filled.
10. The magazine had been checked before it was read by me.
$1.$ At the interview, they asked me some difficult questions.
$2.$ They advised us not to stay up late.
$3.$ My father takes me to the restaurant.
$4.$ A famous doctor will operate on my mother.
$5.$ We can't forget such an important event.
$6.$ People say he is a careful driver.
$7.$ They made her do all the work in the house.
$8.$ You must finish this work before September.
$9.$ We filled the holes in the school ground.
$----$
$°$ Bị động với hiện tại đơn:
`->` S+is/am/are + V3 (quá khứ phân từ 2)
$°$ Bị động với hiện tại hoàn thành:
`->` S+have/has +been+V3
$°$ Bị động với quá khứ hoàn thành:
`->` S+had +been+V3
$°$ Bị động với tương lai đơn:
`->` S+will + be+V3
$@giaitoan1234$
`1` They asked me some difficult questions at the interview
`->` "was asked" - chỉ câu bị động thì quá khứ đơn
`-` Bị động qkđ : S + was/were + V-II
`->` Chủ động qkđ : S + V2/V-ed
`2` They advised us not to stay up late
`->` "were advised" - chỉ câu bị động thì quá khứ đơn
`-` Bị động qkđ : S + was/were + V-II
`->` Chủ động qkđ : S + V2/V-ed
`3` My father takes me to the restaurant
`->` "am taken" - chỉ câu bị động thì hiện tại đơn
`-` Bị động htđ : S + am/is/are + V-II
`->` Chủ động htđ : S + V(s/es)
`4` A famous doctor will operate on my mother
`->` "will be operated" - chỉ câu bị động thì tương lai đơn
`-` Bị động tlđ : S + will + be + V-II
`->` Chủ động tlđ : S + will + V-inf
`5` You can't forget such an important event
`->` "can't be" `->` câu bị động khuyết thiếu
`-` Bị động : S + can + ( not ) + be + V-II
`->` Chủ động : S + can + ( not ) + V-inf
`6` People say he is a careful driver
`->` "is said" - chỉ câu bị động thì hiện tại đơn
`-` Bị động htđ : S + am/is/are + V-II
`->` Chủ động htđ : S + V(s/es)
`7` They made her do all the work in the house
`->` "was made" - chỉ câu bị động thì quá khứ đơn
`-` Bị động qkđ : S + was/were + V-II
`->` Chủ động qkđ : S + V2/V-ed
`8` You must finish this work before September
`->` "must be" `->` câu bị động khuyết thiếu
`-` Bị động : S + must + ( not ) + be + V-II
`->` Chủ động : S + must + ( not ) + V-inf
`9` You has filled the holes in the school ground
`->` " have been filled `->` câu bị động thì hiện tại hoàn thành
`-` Bị động htht : S + has/have + been + V-II
`->` Chủ động htht : S + has/have + V-II
`10` I had checked the magazine before reading it
`->` " had been checked" `->` câu bị động thì quá khứ hoàn thành
`-` Bị động qkht : S + had + been + V-II
`->` Chủ động qkht : S + had + V-II
$baoyen.$
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK