Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 10. I like my new dictionary. It is than the...

10. I like my new dictionary. It is than the last one VI Complete the sentences with the comparative form of the adjectives in brackets. Add than whe neces

Câu hỏi :

helppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppp

image

10. I like my new dictionary. It is than the last one VI Complete the sentences with the comparative form of the adjectives in brackets. Add than whe neces

Lời giải 1 :

`VI`

`1.` worse than

`2.` more stressful than

`3.` funnier than

`4.` quieter

`5.` easier `-` more convenient

`6.` better than

`7.` more boring than

`8.` bigger than

`9.` more expensive than

`10.` younger

`--------------------`

`-` Cấu trúc so sánh hơn với tính từ `/` trạng từ:

`->` S `+` be/V `+` adj/adv-er`/`more + adj/adv `+` than `+` S2

`->` S `+` be/V `+` a/an `+` adj-er/more + adj `+` N `+` than `+` S2

`-` Trong đó có một số cấu trúc đặc biệt trong so sánh hơn cần lưu ý như:

`@` Trong so sánh hơn có thể được nhấn mạnh bằng cách thêm Much/Far/A lot/A bit trước cụm từ so sánh:

`->` S `+` be/V `+` much/far/a lot/a bit `+` adj/adv-er/more + adj/adv `+` S2

`@` Đối với so sánh hơn với trạng từ ta có một số lưu ý sau:

`-` Chú ý với một số trường hợp sau khi chuyển sang so sánh hơn nhất:

`+` Good/Well `->` Better`->`  The best

`+` Bad/Badly `+` Worse`->`  The worst

`+` Far `->` Farther/Futher `->` The farthest/furthest

`+` Little `->` Less `->` The least

`+` Much/Many `->` More `->` The most

`+` Old `->` Older/Elder `->` The oldest/eldest

Lời giải 2 :

So sánh hơn của ADJ/ADV ngắn 
S + be/V + ADJ/ADV + ER + than ……
So sánh hơn của ADJ/ADV dài 
S + be/V + more + ADJ/ADV + than ……

ADJ dài là từ có 2 âm tiết trở lên 
ADJ ngắn là từ có 1 hoặc 2 âm tiết tận cùng là - er, -ow, - y 
- Tận cùng là y → đổi -y thành - i và thêm ER 
- Tận cùng là e → thêm R 
- Phụ + nguyên + phụ âm → ta gấp đôi phụ âm cuối → và thêm ER 

ADJ + ly --> ADV dài

----------------------------------------------

1. worse than 

2. more stressful than

3. funnier than

4. quieter

5. easier / more convenient

6. better than

7. more boring than

8. bigger than

9. more expensive than

10. younger

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK