giupsssssssssssssssssssssssss
`1` is `->` does .
`-` HTD : `(?)` (Wh-question) Do/Does + S + V + O `?`
`2` go `->` goes .
`-` HTD : `(+)` S + V(s,es) + O .
`3` is `->` bỏ .
`-` HTD : `(+)` S + V(s,es) + O .
`4` Don't `->` Does .
`-` HTD : `(?)` Do/Does + S + V + O `?`
`5` play sometimes `->` sometimes play .
`-` Trạng từ chỉ sự thường xuyên đứng trước Verb .
`6` isn't `->` doesn't .
`-` HTD : `(-)` S + don't/doesn't + V + O .
`7` has `->` have .
`-` Children là danh từ số nhiều `->` dùng have .
`8` alway `->` always .
`1.` is `->` does
`2.` go `->` goes
`3.` is `->` bỏ
`4.` don't `->` Does
`5.` play sometimes `->` sometimes play
`6.` isn't `->` doesn't
`7.` has `->` have
`8.` alway `->` always
`_____________________`
`***` HTĐ:
`+` Với Tobe:
`(+)` S + am/is/are + N/adj
`(-)` S + am/is/are + not + N/adj
`(?)` Am/is/are + S + N/adj?
`*` he / she / it / DTSI + is
`*` You / we / they / DTSN + are
`*` I + am
`+` Với Verb:
`(+)` S + V(s/es) + O
`(-)` S + do/does + not + V_inf + O
`(?)` Do/does + S + V_inf + O?
`*` he / she / it / DTSI + Vs/es
`*` I / you / we / they / DTSN + V_inf
`@` Vị trí của trạng từ chỉ tần suất:
`+` Đứng đầu hoặc cuối câu
`+` Đứng trước động từ thường
`+` Đứng sau động từ Tobe
`+` Đứng sau trợ động từ.
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK