Choose the correct option.
E.g. This band sounds / tastes great!-> sounds
1. He looks / smells nice in his new suit.
2. When mum makes pie, the house smells / sounds wonderful!
3. This sauce tastes / sounds great. What spices did you use?
4. It sounds / feels like a fun trip.
5. That poster feels / looks good on that wall.
6. Winning the game felt / sounded exciting!
Complete the sentences with "every day" or "at the moment".
E.g. I’m shopping at the mall ____________.
-> at the moment.
1. I go to the newsagent’s ____________.
2. The girls are walking to the shops _________.
3. I don’t like going to the supermarket ____________.
4. Do you brush your teeth ____________?
5. Peter takes his car to work ____________.
6. He’s on the bus ____________.
$\begin{array}{c} \color{#d10f56}{\texttt{#pmt}} \end{array}$
`@` Kiến thức : Hiện tại đơn
`-` Tobe :
$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$
$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$
$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$
`-` Verb :
$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$
$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$
$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$
`+` I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
`DHNB` : always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...
`@` Hiện tại tiếp diễn :
`-` Cấu trúc :
`( + )` S + am / is / are + V`-ing.
`( - )` S + am / is / are + not + V`-ing.
`( ? )` Am / Is / Are + S + V`-ing`?`
`+)` I + am.
`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.
`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.
`-` Cách dùng :
`+)` Diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại.
`+)` Diễn tả hành động lặp lại nhiều lần khiến khó chịu.
`+)` Diễn tả kế hoạch, lịch trình rõ ràng chắc chắn xảy ra trong tương lai.
`-` `DHNB` :
`+` At the moment.
`+` Now.
`+` Right now.
`+` Câu ra mệnh lệnh như : Listen!, Keep silent!, ...
`1.` looks .
`-` Look + adj : trông như thế nào .
`2.` smells .
`-` Makes pie ( v ) làm bánh `->` có mùi hương .
`-` Smell + adj : có mùi như thế nào .
`3.` tastes .
`-` Taste + adj : có vị như thế nào .
`4.` sounds .
`-` Sound + adj : có vẻ như thế nào .
`5.` looks .
`-` Look + adj : trông như thế nào .
`6.` felt .
`-` Feel + adj : cảm giác như thế nào .
`1.` every day .
`2.` at the moment .
`3.` every day .
`4.` every day .
`5.` every day .
`6.` at the moment .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK