Exercise 1: Complete the sentences with verbs in the present continuous.
1. They_____ a gift for their mother. (look for)
2. Melissa ______ her new sweater. (wear)
3. I _____ lunch for the family. (make)
4. We _____ about Economics in school at the moment. (not read)
5. I _____ a movie with friends. (watch)
6. Dad _____ late. (work)
7. The Hendersons _____ their house. (not paint)
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`1`. are looking for
`2`. is wearing
`3`. am making
`4`. are not reading
`5`. am watching
`6`. is working
`7`. are not painting
`-----`
`@` HTTD
`(+)` S + am/is/are + V-ing + O
`(-)` S + am/is/are + not + V-ing + O
`(?)` Am/is/are + S + V-ing + O?
`@` DHNB : now, at present, at the moment,...
`@` N(số ít) + is
`@` N(số nhiều) + are
`@` `I` + am
`1` are looking for
`2` is wearing
`3` am making
`4` aren't reading
`5` am watching
`6` is working
`7` aren't painting
`-----`
`***` Hiện tại tiếp diễn
`(+)` S + am/is/are + Ving
`(-)` S + am/is/are + not + Ving
`(?)` (Wh) + Am/Is/Are + S + Ving?
`->` DHNB: now, right now, at the moment, at present, at this time, It's + giờ, V!,...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK