;///////////////////////////
`1.` activity
`-` an + N số ít đếm được
`2.` collection
`-` adj + N `->` Bổ nghĩa cho DT
`-` a collection of sth: 1 bộ sưu tầm thứ gì đó
`3.` beautiful
`-` adj + N `->` Bổ nghĩa cho DT
`4.` creative
`-` tobe + adj, very + adj
`-` creative (adj): sáng tạo
`5.` collector
`-` a + N số ít đếm được
`-` stamp collector (n): nhà sưu tầm tem
`6.` boring
`-` adj + N `->` Bổ nghĩa cho DT
`7.` Carving
`-` V-ing còn được gọi là 1 danh động từ, có thể làm chủ ngữ cho câu, khi đó, V chia số ít
`8.` interesting
`-` CT: S + find + N/V-ing + adj `->` Ai đó cảm thấy/nghĩ rằng cái gì thế nào
`9.` birdwatcher
`-` a + N số ít đếm được
`-` Câu này dùng N chỉ người `->` Dùng 'birdwatcher' (người ngắm chim)
`10.` photography
`-` tobe + N
`-` photography (n): nhiếp ảnh
`1.` activity ( n ) hoạt động .
`-` A / an + Danh từ số ít .
`2.` collection ( n ) bộ sưu tập .
`-` Adj + Noun .
`3.` beautiful ( adj ) xinh đẹp .
`-` Adj + Noun .
`4.` creative ( adj ) sáng tạo .
`-` Be + adj .
`5.` collector ( n ) nhà sưu tầm .
`-` Stamp collector ( n.phr ) : nhà sưu tầm tem .
`6.` boring ( adj ) chán nản .
`-` Adj + Noun .
`7.` carving ( v ) chạm, khắc .
`-` Carve egg shells ( v ) khắc vỏ trứng .
`-` Danh động từ ( V`-`ing ) làm chủ ngữ , động từ chia số ít .
`8.` interesting ( adj ) thú vị .`
`-` Find + sth + adj : thấy cái gì như thế nào .
`9.` birdwatcher ( n ) người ngắm chim .
`-` A / an + Danh từ số ít .
`10.` photography ( n ) nhiếp ảnh gia .
`-` Be + Noun .
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK