Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 6 sắp xếp từ Is your ...............(teriss)  1 điền từ ...

6 sắp xếp từ Is your ...............(teriss)  1 điền từ  b_by  Ch__ld S___st__r  Mình ko biết làm6 Complete Marta's email with the words in the box. His is It

Câu hỏi :

6 sắp xếp từ Is your ...............(teriss) 

1 điền từ 

b_by 

Ch__ld

S___st__r 

Mình ko biết làm 

image

6 sắp xếp từ Is your ...............(teriss)  1 điền từ  b_by  Ch__ld S___st__r  Mình ko biết làm6 Complete Marta's email with the words in the box. His is It

Lời giải 1 :

Đáp án + Giải thích các bước :

2. His

- Brother = Anh trai

- He = Anh ấy

- His = Của anh ấy

- Name : tên

_________________________

3. Our

- We = Chúng tôi

- Our = Của chúng tôi

- From somewhere = Từ đâu đó

_____________________

4. Their

- Mother and father là 2 người nhưng không có liên quan đến người nói nên chọn their = Của họ

- And : Dùng để liên kết 2 câu cùng mặt ngữ pháp

________________________

5. They're

- Dùng hiện tại đơn ( Động từ to be ) để miêu tả người

- Cấu trúc hiện tại đơn ( Động từ to be ) :

S + To be + ( not ) + Adj / noun

+ I dùng am

+ You , we , they , danh từ số nhiều dùng are

+ He , she , it , danh từ số ít dùng is

- Nice = Tốt

- Funny = Vui tính

___________________________

6. Your

- Dựa vào câu trước " Kể cho tôi nghe về gia đình bạn " nên chọn your = Của bạn

______________________

7. Is

- Cấu trúc thì hiện tại đơn ( Động từ to be ) :

( ? ) : ( Wh-question ) + To be + S + Adj/noun ?

+ I dùng am

+ He , she , it , danh từ số ít dùng is

+ You , we , they , danh từ số nhiều dùng are

_______________________

8. It

- Đang nói về thời tiết ở Nga nên dùng it = nó

- Here = Ở đây

__________________________

- Your , my , his , her , our , their + Noun

_____________________________

* ) Điền từ :

1. Baby ( N ) = em bé 

2. Child ( N ) = đứa trẻ 

3. Sister ( N ) = chị 

Lời giải 2 :

1.  Điền từ

Baby

- Child

sister

2. complete marta's email with the words in the box:

 2 : $/{HIS}$

 his= của anh ấy ;

His name : Tên của anh ấy

3 : $/{OUR}$

Our = của chúng tôi

our mother and father : Ba mẹ của chúng tôi

4.   $/{THEIR}$

Their : của họ

Their names are ........tên........ : tên của họ là .............

5. $/{THEY'RE}$

They're : họ là

they're very nice and funny : họ rất tử tế và hài hước

6.  $/{YOUR}$

your : của bạn

where are your parents from? : Ba mẹ của bạn đến từ đâu?

7.   $/{IS}$

is : là

How old is your sister Katia? : Chị Katia của bạn bao nhiêu tuổi?

8.    $/{IT}$

It : nó

IT isn't not there but I'm happy : Nó ko có ở đó nhưng tôi rất vui

              $#CHÚC  BẠN HỌC TỐT$

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK