Làm giúp tớ với ạ, tớ cảm ơn
`Ex` `10:`
`2.` aren't watching
`-` DHNB: At the moment: Ngay lúc này. `->` HTTD
`3.` is washing
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD
`4.` is lying
`-` DHNB: Now: Bây giờ. `->` HTTD
`5.` doesn't like
`-` Diễn tả sở thích của ai đó. `->` HTĐ
`6.` Do you sleep
`-` DHNB: On weekdays: Vào các ngày trong tuần. `->` HTĐ
`->` Habitual action: Hành động theo thói quen.
`Ex` `11:`
`2.` never
`-` DHNB: On Sundays: Vào những ngày chủ nhật. `->` HTĐ
`-` Nên ta dùng trạng từ tần suất: Never: Không bao giờ.
`->` Còn từ: Now: Bây giờ. `->` HTTD, không phù hơp với thì và vị trí.
`3.` every
`-` DHNB: Go skiing `-` winter `->` Chỉ hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, thói quen. `->` HTĐ
`->` Every winter: Mỗi mùa đông.
`4.` always
`-` DHNB: Do my homework: Làm bài tập về nhà. `->` HTĐ
`->` Chỉ hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, thói quen.
`-` Nên ta dùng trạng từ tần suất: Always: Luôn luôn.
`5.` now
`-` DHNB: Am having `->` HTTD.
`-` Vậy nên ta dùng "Now: Bây giờ" trong trường hợp trên.
`6.` at the moment: ngay lúc này.
`-` Ta có: Are working `->` HTTD
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD
`7.` in the evenings: vào các buổi tối.
`-` Ta có: Watch TV `->` HTĐ
`->` Chỉ hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, thói quen.
`8.` usually
`-` DHNB: Go out `-` On Sundays `->` HTĐ
`->` Chỉ hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, thói quen.
`Ex` `12:`
`2.` is
`-` Mô tả về cái gì, ai đó. `->` HTĐ
`3.` have
`-` Diễn tả sự thât hiển nhiên. `->` HTĐ
`4.` am lying
`-` DHNB: At the moment: Ngay lúc này. `->` HTTD
`5.` am sunbathing
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD
`6.` is drinking
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói. `->` HTTD
`7.` sunbathe
`->` Chỉ hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, thói quen. `->` HTĐ
`8.` swim
`-` DHNB: Every day: Mỗi ngày.
`->` Chỉ hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, thói quen. `->` HTĐ
`9.` eat
`-` DHNB: Usually: Thường thường.
`->` Chỉ hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, thói quen. `->` HTĐ
`10.` dance
`->` Chỉ hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, thói quen. `->` HTĐ
`11.` love
`-` Chỉ sự yêu thích của ai đó. `->` HTĐ
`12.` don't want
`-` Chỉ sự mong muốn của ai đó. `->` HTĐ
`--------------------`
`-` Cấu trúc thì HTĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`
`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V
`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$
`-` Trong đó:
`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V
`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V
`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$
`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$
`-` Cấu trúc thì HTTD:
`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`
`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
`Ex 10.`
`2.` aren't watching
`3.` is washing
`4.` is lying
`5.` doesn't like
`6.` Do you sleep
`Ex `11.`
`2.` never
`3.` every
`4.` always
`5.` now
`6.` at the moment
`7.` in the evenings
`8.` usually
`Ex `12.`
`2.` is
`3.` have
`4.`am lying
`5.` am sunbathing
`6.` is drinking
`7.` sunbathe
`8.` swim
`9.` ear
`10.` dance
`11.` love
`12.` don't want
------------------------
`@` HTĐ:
`***` Với V thường:
(+) S+ V(s/es)+O
(-) S+do/does+not+ V0+ O
(?) (WH-words+) Do/Does+SV0+O?
`***` Với động từ tobe:
(+) S+ is/am/are+ Adj/N/..
(-) S+ is/am/are+not+ Adj/N/..
(?) (WH-words+) Is/Am/Are+S + Adj/ N/ ...?
-> Diễn tả thói quen
-> Diễn tả hành động thường xuyên xảy ra
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK