11. They (start) ________ the project last week.
12. Look! She (study) ________ at the university.
13. We (not/go) ________ to the concert yesterday.
14. I (learn) __________English for five years.
15. They (sometimes/play) __________tennis on weekends.
16. __________You (work) __________on this task right now?
17. I (already/ see) ________ pizza but I (not/ eat) __________it yet.
18. He (not/ get) _________out of his house since he (buy) _________ a new computer
19. He (not/ see) ________ each other since they left school.
20. The students (play) ________ soccer in school yard at the moment.
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`11`. started
`-` DHNB : last week `->` QKĐ
`-` QKĐ `(+)` S + V(ed/qk)
`12`. is studying
`-` DHNB : Look! `->` HTTD
`-` HTTD `(+)` S + tobe + V-ing + O
`13`. didn't go
`-` DHNB : yesterday `->` QKĐ
`-` QKĐ `(-)` S + didn't + V(bare) + O
`14`. have been learning
`-` DHNB : for five years `->` HTHTTD
`-` HTHTTD `(+)` S + have/has + been + V-ing + O
`15`. sometimes play
`-` DHNB : sometimes `->` HTĐ
`-` HTĐ `(+)` S + V(s/es)
`16`. Are - working
`-` DHNB : right now `->` HTTD
`-` HTTD `(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`17`. have already seen - have not eaten
`-` DHNB : already - yet `->` HTHT
`18`. hasn't got - bought
`-` DHNB : since `->` HTHT
`19`. have not seen
`-` DHNB : since `->` HTHT
`20`. are playing
`-` DHNB : at the moment `->` HTTD
Answer:
`11.` started
`-` last week ( tuần trước ): DHNB thì Quá khứ đơn
`->` `(+)` S `+` V_ed/V2 `+` ...
`12.` is studying
`-` Look! ( Nhìn kìa! ): DHNB thì Hiện tại tiếp diễn
`->` `(+)` S `+` tobe ( am/is/are ) `+` V_ing `+` ...
`13.` didn't go
`-` yesterday ( ngày hôm qua ): DHNB thì Quá khứ đơn
`->` `(-)` S `+` didn't `+` V_inf `+` ...
`14.` have learned
`-` for five years ( trong năm năm ): DHNB thì Hiện tại hoàn thành
`->` `(+)` S `+` have/has `+` V_ed/V3 `+` ...
`15.` sometimes play
`-` sometimes ( thỉnh thoảng ): DHNB thì Hiện tại đơn
`->` `(+)` S `+` V_inf / V_s/es `+` ...
`16.` Are you working
`-` right now ( ngay lập tức, ngay bây giờ ): DHNB thì Hiện tại tiếp diễn
`17.` have already seen `-` haven't eaten
`-` already, yet ( đã, chưa ): DHNB thì Hiện tại hoàn thành
`->` `(-)` S `+` have/has not `+` V_ed/V3 `+` ...
`18.` has not gotten/got `-` bought
`-` since ( kể từ ): DHNB thì Hiện tại hoàn thành
`19.` hasn't seen
`-` since ( kể từ ): DHNB thì Hiện tại hoàn thành
`20.` are playing
`-` at the moment ( ngay bây giờ ): DHNB thì Hiện tại tiếp diễn
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK