Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 C. serious 14. Jose finishes difficult maths questions in a...

C. serious 14. Jose finishes difficult maths questions in a short time. He is A. helpful B. clever 15. Sara studies all day. She is a A. funny B. sporty 16

Câu hỏi :

giúp mik vs ạ thankls

image

C. serious 14. Jose finishes difficult maths questions in a short time. He is A. helpful B. clever 15. Sara studies all day. She is a A. funny B. sporty 16

Lời giải 1 :

`14)`

`to` Chọn `B`

`-` Clever: giúp đỡ

`15)` 

`to` Chọn `D`

`-` Hard `-` working: chăm chỉ

`16)` 

`to` Chọn `D`

`-` quiet and reserve: im lặng và kín đáo

`17)` 

Chọn `B`

`-` strong arms: đôi tay khỏe

`18)`

`to` Chọn `D`

`-` Sporty: thể thao

`19)`

`to` Chọn `D`

`-` tall: cao

`20)` 

`to` Chọn `B`

`-` teeth: răng

`21)` 

`to` Chọn `D`

`-` S + have/has + adj + bộ phận trên cơ thể

`22)` 

`to` Chọn `A`

`-` Would + S + like + to V: lời mời, lời đề nghị

`23)` 

`to` Chọn `B`

`-` Dùng HTTD miêu tả TL

`( + )` Am/is/are + S + V-ing`?`

`24)` 

`to` Chọn `C`

`-` Blonde: tóc vàng óng

`25)`

`to` Chọn `B`

`-` Brush teeth: đánh răng

`26)`

`to` Chọn `B`

`-` Có listen `to` HTTD

`27)` 

`to` Chọn `B`

`#Ph`

Lời giải 2 :

`14,` `B.` clever
`-` Jose hoàn thành tất cả câu hỏi toán học khó trong một thời gian ngắn. Cậu ấy rất thông minh

`-` be clever (a) : thông minh

`15,``C.` serious
`-` Sara học cả ngày. Cô ấy là một cô gái nghiêm túc

`-` a + adj + n : một

`16,``D.` quiet and reserve
`-` Jim hiếm khi nói chuyện với bạn cùng lớp. Cậu ấy trầm lặng và kín đáo

`-` be adj 

`17,``B.` arms
`-` Nick có đôi vai rộng và cánh tay khỏe

`-` has/ have + một bộ phận : có

`18,``D.` sporty
`- `Jack thường chơi thể thao và tập judo. Cậu ấy rất thể thao

`-` sport `->` sporty

`19,``D.` tall
`-` Phúc cao. Cậu ấy chỉ mới 12 tuổi nhưng cao 1.7 mét

`-` tall `->` height (n) : chiều cao

`20,``B.` teeth
`-` Bạn có thể thấy hàm răng xinh đẹp của cô ấy khi cô ấy cười

`-` when smile `->` see teeth

`21,``D.` has
`-` Peter có mũi thẳng và làn da trắng

`22,``A.` to go
`-` Bạn có muốn đi bệnh viện thăm mẹ tôi không?

`-` Would sb like to so th = Do sb want to do sth : muốn làm gì

`23,``A.` Do – have
`-` Bạn có lớp học tiếng Anh ngày mai không?

`-` have/has + môn học + class : có lớp học về

`24,``C.` blonde
`-` Cô gái đó có mái tóc vàng. Cô ấy có mái tóc vàng

`-` has/ have + màu + hair : có tóc màu 

`25,``B.` teeth
`-` Chúng ta nên đánh răng hai lần một ngày

`-` brush one's teeth : đánh răng

`26,`A.` knocks
`-` Nghe kìa ! Có người gõ cửa

`-` có Listen! `->` chọn HTD

`27,``B.` do … start
`-` Mấy giờ bạn bắt đầu lớp học tiếng Anh?

`-` do `+` you/we/they 

`-` start a class : bắt đầu một lớp học

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK