Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 helppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppII. Give the correct form of the verbs in brackets....

helppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppII. Give the correct form of the verbs in brackets. 1. We (have) an English lesson on

Câu hỏi :

helpppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppp

image

helppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppII. Give the correct form of the verbs in brackets. 1. We (have) an English lesson on

Lời giải 1 :

`1`. have ; don't have

`=>` I/we/you/they+V(bare)

`2`. wants

`=>` Danh từ số ít + V(s/es)

`3`. is ; are

`=>`Danh từ số ít + is

       Danh từ số nhiều + are

`4`. is ; will go

`=>` tomorrow : ngày mai `->` DHNB thì tương lai đơn

        will : sẽ

`5`. helps

`=>` Danh từ số ít + V(s/es)

        often : thường `->` DHNB thì hiện tại đơn

`6`. are not work

`=>` now : bây giờ `->` DHNB thì hiện tại tiếp diễn

        Danh từ số nhiều : are/aren't

`7`. does ; go

`=>` Có trợ động từ thì động từ giữ nguyên. Trong câu này, does là trợ động từ còn go là động từ

`8`. Do your parents watch

`=>`  Tận cùng câu có dấu ? là câu hỏi

         Your parents are watching TV in the evening. Khi là câu hỏi, ta chuyển are lên đầu câu

`color{blue}{Rosie256}`

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì TLĐ

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

------------------------------------------------------------------------

1. have / don't have

2. wants 

3. is / are

4. is / will go 

DHNB: tomorrow (TLD)

5. Does Mary often help

DHNB: often (HTD)

6. aren't working

DHNB: now (HTTD)

7. does / go

DHNB: every day (HTD)

8. Do your parents watch

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK