giúp tớ với ạ (vote 5 sao - thả tim)
`2.` is snowing
`-` Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. `->` HTTD
`3.` snows
`-` DHNB: Always: Luôn luôn. `->` HTĐ
`4.` is swimming
`-` DHNB: Now: Bây giờ. `->` HTTD
`5.` likes
`-` Chỉ sở thích của ai đó. `->` HTĐ
`6.` loves
`-` Chỉ sở thích của ai đó. `->` HTĐ
`7.` is watching
`-` Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. `->` HTTD
`8.` brings
`-` DHNB: Always: Luôn luôn. `->` HTĐ
`9.` is waiting
`-` Diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm nói. `->` HTTD
`10.` doesn't cook
`-` Chỉ sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ
`11.` eats
`-` Chỉ sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ
`12.` isn't
`-` Chỉ sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ
`--------------------`
`-` Cấu trúc thì HTĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`
`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)
`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`
`-` Trong đó:
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V
`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$
`-` Trong đó:
`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V
`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V
`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$
`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$
`-` Cấu trúc thì HTTD:
`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`
`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`
`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`
`-` Trong đó:
`+` I `+ am`
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`
`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`
`1.` is
`2.` is snowing
- DHNB: today -> HTTD
`3.` snows
- DHNB: always -> HTĐ
`4.` is swimming
- DHNB: now -> HTTD
- Vì "Peter" là S số ít -> Dùng "is"
`5.` likes
- Diễn tả sở thích -> HTĐ
`6.` loves
- Diễn tả sở thích -> HTĐ
`7.` is watching
- Vì "Peter's friend" là S số ít -> Dùng "is"
`8.` brings
- DHNB: always -> HTĐ
- Vì 'Peter" là S số ít -> V phải thêm "s/es"
`9.` is waiting
- Vì "His friend" là S số ít -> Dùng "is"
`10.` doesn't cook
- Vì 'Peter" là S số ít -> Dùng "doesn't"
`11.` eats
`12.` isn't
`->` Thì HTĐ:
`+` Với động từ thường:
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare)
`(?)` (WH-word +) do/does + S + V(bare)?
`->` Lưu ý:
`+` S = I/You/We/They/N số nhiều + V(bare) `/` don't + V(bare)
`+` S = She/He/It/N số ít/N không đếm được + V(s/es) `/` doesn't + V(bare)
`+` Với động từ tobe:
`(+)` S + is/am/are + N/Adj
`(-)` S + is/am/are + not + N/Adj
`(?)` (WH-word +) is/am/are + S + N/Adj?
`->` Lưu ý:
`+` S = She/He/It/N số ít/N không đếm được + is (+ not)
`+` S = I + am (+ not)
`+` S = You/We/They/N số nhiều + are (+ not)
`->` Diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra lặp đi lặp lại theo thói quen, phong tục, khả năng
`->` Thì HTTD:
`(+)` S + is/am/are + V-ing
`(-)` S + is/am/are + not + V-ing
`(?)` (WH-word +) is/am/are + S + V-ing?
`->` Lưu ý:
`+` S = She/He/It/N số ít/N không đếm được + is (+ not)
`+` S = I + am (+ not)
`+` S = You/We/They/N số nhiều + are (+ not)
`->` Diễn tả những sự việc xảy ra ngay lúc chúng ta nói hay xung quanh thời điểm chúng ta nói, và hành động đó vẫn chưa chấm dứt
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK