lllllllllllllllllllllllllllll
`27.` rains
`-` in summer `-` HTĐ
`28.` learnt
`29.` came
`-` a few days ago `-` QKĐ
`30.` is coming
`-` Hurry up! `-` HTTD
`31.` lived
`32.` have used
`-` for over ten years `-` HTHT
`33.` haven't gone
`-` yet `-` HTHT
`34.` were having
`-` S + was/were + V_ing + O + when + S + V2/ed + O
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác bất chợt xen vào
`35.` doesn't rain `-` rains
`36.` Was `-` end
`37.` watched
`-` last night `-` QKĐ
`38.` is `-` visit
`39.`built
`-` in 1997 `-` QKĐ
`40.` was visiting
`-` S + V2/ed + O + while + S + was/were + V_ing + O
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác bất chợt xen vào
`_______________________`
`***` HTĐ:
`+` Với Tobe:
`(+)` S + am/is/are + N/adj
`(-)` S + am/is/are + not + N/adj
`(?)` Am/is/are + S + N/adj?
`*` he / she / it / DTSI + is
`*` You / we / they / DTSN + are
`*` I + am
`+` Với Verb:
`(+)` S + V(s/es) + O
`(-)` S + do/does + not + V_inf + O
`(?)` Do/does + S + V_inf + O?
`*` he / she / it / DTSI + Vs/es
`*` I / you / we / they / DTSN + V_inf
`@` Cách dùng:
`*` Hành động lặp đi lặp lại,thường xuyên hay 1 thói quen thường nhật
`*` Diễn tả 1 sự thật, 1 chân lý
`*` Diễn tả những sự sắp xếp thời gian cố định, và khó có khả năng thay đổi như lịch học, lịch tàu ,xe, máy bay , lịch trình du lịch,...
`*` Diễn tả trạng thái, cảm giác , cảm xúc của một chủ thể ngay tại thời điểm nói
`*` Diễn tả các hướng dẫn, chỉ dẫn
`-` DHNB:
`+` Trạng từ chỉ tần suất: always, usually, often,...
`+` Cụm từ chỉ sự lặp đi lặp lại: Every day/week/..., Daily/weekly/... , once/twice/... time(s) a week/month/...
`***` HTTD:
`(+)` S + am/is/are + V_ing + O
`(-)` S + am/is/are + not + V_ing + O
`(?)` Am/is/are + S + V_ing + O?
`*` he/she / it / DTSI + is
`*` You/we / they / DTSN + are
`*` I + am
`@` Cách dùng:
`*` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
`*` Sử dụng trong trường hợp cần đề cập đến một hành động hoặc sự việc đang diễn ra nhưng không nhất thiết phải xảy ra ngay lúc nói
`*` Diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai gần, thường sẽ đề cập về kế hoạch đã được lên lịch sẵn
`*` Diễn tả một sự phàn nàn về hành động nào đó do người khác gây ra: be always doing sth
`*` Diễn tả sự phát triển, sự thay đổi theo hướng tích cực hơn
`-` DHNB: now, nowadays, right now, at the moment, at present, today, ...
`***` QKĐ:
`+` Tobe:
`(+)` S + was/were + N/adj
`(-)` S + was/were + not + N/adj
`(?)` Was/were + S + N/adj?
`*` I/ he / she / it / DTSI + was
`*` you / we / they / DTSN + were
`+` Verb:
`(+)` S + V2/ed + O
`(-)` S + didn't + V_inf + O
`(?)` Did + S + V_inf + O?
`-` DHNB: last + week/month/... , yesterday, ago , ...
`***` HTHT:
`(+)` S + has/have + V3/ed + O
`(-)` S + has/have + not + V3/ed + O
`(?)` Has/Have + S + V3/ed + O?
`27)`
`to` rains
`-` Thì HTĐ: ( `1` việc diễn ra thường xuyên lặp đi lặp lại)
`( + )` S + Vs/es + O
`28)`
`to` Learn
`-` HTĐ: sự thaath hiển nhiên hoặc hành động xảy ta HT
`29)`
`to` Came
`-` Có ago `to` QKĐ
`( + )` S + Ved/ Cột `2` + O
`30)`
`to` is coming
`-` Có hurry up `to` HTTD
`( + )` S + is/am/are + V-ing
`31)`
`to` Was living
`-` Hành động xen vào `to` QKĐ
`-` Hành đông đang xảy ra `to` QKTD
`( + )` S + was/were + V-ing
`32)`
`to` have used
`-` Có for + khoảng thời gian `to` HTHT
`33)`
`to` Haven't gone
`-` Có yet `to` HTHT
`( + )` S + have/has + not + Ved/ Cột `3`
`34)`
`to` Were having
`-` S + QKTD + when + S + QKĐ
`to` Hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào
`35)`
`to` doesn't rain `-` rains
`-` HTĐ: sự thật hiển nhiên
`( - )` S + do/does +not + V
`36)`
`to` Had the film ended
`-` QKHT: `( ? )` Had + S + Ved/ Cột `3` + O
`37)`
`to` Wached
`-` Có last night `to` QKĐ
`38)`
`to` Is `-` visit
`39)`
`to` built
`-` in `1997` `to` QKĐ
`40)`
`to` Was visiting
`#Ph`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK