Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 cíuuuuuuu em với ạ em hơi gấpppppp ghi đáp án...

cíuuuuuuu em với ạ em hơi gấpppppp ghi đáp án thôi ạ55. The teacher advised us..... (review) the grammatical structures carefully 56. Sometimes students avoid.

Câu hỏi :

cíuuuuuuu em với ạ em hơi gấpppppp ghi đáp án thôi ạ

image

cíuuuuuuu em với ạ em hơi gấpppppp ghi đáp án thôi ạ55. The teacher advised us..... (review) the grammatical structures carefully 56. Sometimes students avoid.

Lời giải 1 :

`55.` to review

`->` Advised sb to do sth ... `:` Khuyên ai đó làm gì ...

`56.` looking

`->` Avoid `+` V-ing `:` Tránh làm gì ...

`57.` wearing

`->` Try doing sth `:` Thử làm gì ...

`58.` laughing `-` slipping

`->` Can't help `+` V-ing : Không thể chịu đựng ...

`->` See sb doing sth : Nhìn thấy ai đó đang làm gì ...

`59.` locking

`->` Without `+` V-ing/N `:` Không, thiếu làm gì/cái gì ...

`60.` to wait

`->` Enough `+` N `+` to do sth `:` Đủ cái gì để làm gì ..

`61.` run

`->` Make sth/sb do sth `:` Bắt, khiến ai đó/cái gì làm gì ...

`62.` use

`->` Let sb do sth `:` Cho phép ai đó làm gì ...

`63.` to go

`->` Be allowed to V `:` Được phép làm gì ...

`64.` to raise 

`->` Be made to V `:` Bị bắt làm gì ...

`65.` to live

`->` Expect sb/sth to do sth `:` Kỳ vọng ai đó/cái gì sẽ làm gì ...

`66.` eating `-` preparing

`->` S `+` prefer `+` V-ing `+` to `+` V-ing 

`->` Ai đó yêu thích làm gì hơn làm gì ...

`67.` to repair

`->` Need to do sth `:` Cần làm gì ...

Lời giải 2 :

`55.` to review

`@` advise sb to do sth: khuyên ai đó làm gì đó 

`56.` looking 

`@` avoid + V-ing: tránh làm gì đó 

`57.` wearing 

`@` try doing sth: thử làm gì đó 

`58.` laughing - slipping 

`@` can't help doing sth: không thể nhịn làm gì đó được 

`@` see sb doing st

`59.` locking 

`@` without  + V-ing: không lmj

`60.` to wait 

`@` enough + N + to do sth: đủ cái gì để làm gì 

`61.` run

`@` make sb/sth do sth: làm cho ai/cái gì làm gì đó 

`62.` use

`@` let sb do sth: để ai đó làm gì đó

`63.` to go

`@` Bị động với allow:

S+tobe+ allowed to do sth

`64.` ro raise 

`@` be made to V: bị bắt làm gì

`65.` to live

`@` expect sb to do sth: mog đợi ai làm gì 

`66.` eating - preparing

`@` prefer doing st to doing st: thích làm gì hơn làm gì

`67.` to repair

`@` need to do sth: cần làm gì

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK