lllllllllllllllllllllllllllll
41. will visit
next week -> TLĐ
TLĐ: S + will + V-bare + O
42. lived - are living
last year -> QKĐ
QKĐ: S + V2/ed + O
now -> HTTD
HTTD: S + is/are/am + V-ing
43. has practiced
since 8 o'clock -> HTHT
HTHT: S + have/has + VpII + O
44. will collect
next month -> TLĐ
TLĐ: S + will + V-bare + O
45. starts - finishes
HTĐ diễn tả lịch trình
HTĐ: S + V-s/es + O
46. are cleaning
at this time -> HTTD
HTTD: S + is/are/am + V-ing
47. will see
tonight -> TLĐ
TLĐ: S + will + V-bare
48. comes
sometimes -> HTĐ
HTĐ: S + V-s/es + O
49. did we get - was breaking
last night -> QKĐ
QKĐ: WH__ + did + S + V-bare?
QKTD: S + was/were + V-ing + O
50. asked
QKĐ: S + V2/ed + O
---------
1. B
QKĐ + while + QKTD
`41.` will visit
`@` next week `->` DHNB thì TLĐ
`***` TLĐ: S + will + V-inf+ O
`42.` lived - are living
`@` last year `->` DHNB thì QKĐ
`@` now `->` DHNB thì HTTD
`43.` has practiced
`@` since 8 o'clock `->` DHNB thì HTHT
`44.` will collect
`@` next month `->` DHNB thì TLĐ
`45.` starts - finishes
`46.` are cleaning
`@` at this time `->` DHNB thì HTTD
`47.` will see
`@` tonight `->` DHNB thì TLĐ
`48.` comes
`@` sometimes `->` DHNB thì HTĐ
`49.` did we get - was breaking
`@` last night `->` DHNB thì QKĐ
`50.` asked
-------------------
`***` TLĐ:
(+) S + will + V-inf + O
`***` QKĐ:
(+) S + V2/ed + O
(?) WH__ + did + S + V-bare?
`***` QKTD:
S + was/were + V-ing + O
`***` HTĐ:
S + V-s/es + O
`***` HTTD:
(+) S + is/are/am + V-ing+O
`***` HTHT:
S + have/has + V-pp + O
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK