`1.` am playing
`2.` is riding
`3.` is driving
`4.` are waiting
`5.` am walking
`6.` are travelling
`7.` am doing
`\text{ THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN }`
`\text{TOBE : am / is / are }`
`\text{(+) S + am/is/are }`
`\text{( - ) S + am/is/are + not }`
`\text{( ? ) Am/Is/Are + S .... ?}`
`\text{V THƯỜNG}`
`\text{( + ) S + am/is/are + V_ing}`
`\text{( - ) S + am/is/are + not + V_ing}`
`\text{( ? ) Am/Is/Are + S + V_ing .... ? }`
$\color{ red }{\text{ ~~ HỌC TỐT ~~ }}$
`1.` am playing
`2.` is riding
`3.` is driving
`4.` are waiting
`5.` am walking
`6.` are travelling
`7.` am doing
`--------------`
$\text{*Structure: Present Continuous}$ (thì Hiện tại tiếp diễn)
$\text{(+) S + am/is/are + V-ing + ...}$
$\text{(-) S + am/is/are not + V-ing + ...}$
$\text{(?) Am/is/are + S + V-ing + ...?}$
`-` Ngôi thứ `3` số ít: he/she/it/danh từ số ít `->` tobe là is
`-` Ngôi thứ `1 số nhiều, 2, 3 số nhiều`: we/you/they/danh từ số nhiều `->` tobe là are
`-` Ngôi thứ `1` số ít: `I` `->` tobe là am
`DHNB:` at the moment, at present, now,...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK