giúp mình với helppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppppp
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
Ex `1`
`1`. is running
`-` DHNB : Look! `->` HTTD
`2`. buys
`-` DHNB : often `->` HTĐ
`3`. is not drinking
`-` DHNB : at the moment `->` HTTD
`4`. are climbing
`-` DHNB : Look! `->` HTTD
`5`. is crying
`-` DHNB : now `->` HTTD
`6`. wear
`-` DHNB : always `->` HTĐ
`7`. are you doing
`-` DHNB : now `->` HTTD
`8`. eat
`-` DHNB : never `->` HTĐ
`9`. has
`10`. don't go
Ex `2`
`1`. B
`-` Where : ở đâu `->` hỏi địa điểm, vị trí
`-` HTĐ V tobe `(?)` (Wh_q) + am/is/are + S + ... ?
`2`. D
`-` S + live(s) + with s.o + in/on/at + place
`3`. A
`4`. A
`-` Let's + V(bare)
`-` TTSH + N
`5`. A
`-` fan (n) : quạt `->` Bật quạt lên vì đang nóng
`--------`
`@` HTĐ
`***` Công thức
`(+)`S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + tobe + V-ing + O
`(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra
`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`
`1` .is runining
`2` .buys
`3` .isn't drinking
`4` .are climbing
`5` .is crying
`6` .wear
`7` .are you doing
`8` .eat
`9` .has
`10` .don't go
-------------------------------------------
`=>` cấu trúc HTĐ
`-` với tobe :
`(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj
`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` N/Adj
`(?)` Am/are/is `+` S `+` N/Adj
`-` với động từ thường :
`(+)` S `+` V(s/es)
`(-)` S `+` do/does `+` not `+` V-inf
`(?)` Do/does `+` S `+` V-inf
`-` I/you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` V-inf
`-` He/she/it/danh từ đếm được số ít/danh từ không đếm được `+` V-s/es
`=>` cấu trúc hiện tại tiếp diễn:
`(+)` S `+` am/are/is `+` V-ing
`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` V-ing
`(?)` Am/are/is `+` S `+` V-ing
`-` I `+` am
`-` He/she/it/danh từ không đếm được/danh từ đếm được số ít `+` is
`-` You/we/they/danh từ số nhiều `+` are
----------------------------------------------------
`1` .`B`.where
`->` in the living room : trong phòng khách `->` chỉ nơi chốn `->` dùng where : ở đâu
`2` .`D`.with - in
`->` with sb : với ai đó
`->` in `+` địa điểm cụ thể
`3` .`A`.to-in
`->` move to swh : chuyển đến nơi nào đó
`->` in the centre of : ở trung tâm
`4` .`A`.buy
`->` Let's `+` V-inf : hãy làm điều gì
`5` .`A`.fan
`->` it's so hot here: ở đây thật nóng `->` cần bật quạt `->` fan (n): cái quạt
`->` turn on sth : bật thứ gì đó lên
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK