Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 10. It was the first timel (ever see) VIII. Change...

10. It was the first timel (ever see) VIII. Change the verbs in brackets into the Simple Past or the Past Continuous. What she (do) She (have) The storm (b

Câu hỏi :

Giúp mình điiii màaaa mình cảm ơn

image

10. It was the first timel (ever see) VIII. Change the verbs in brackets into the Simple Past or the Past Continuous. What she (do) She (have) The storm (b

Lời giải 1 :

`1.` was she doing `-` arrived `-` was writing

`2.` was having `-` was getting

`3.` began `-` was studying

`4.` heard `-` got `-` left

`5.` asked `-` saw

`6.`  left `-` stopped

`7.` was crossing `-` raced

`8.` just left `-` rang

`9.` heard `-` sent

`10.` went `-` were sleeping `-` looked `-` decided

`---------------------`

`@` Cấu trúc của những câu trên:

`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKTD)

`->` Diễn tả hành động xảy ra cắt ngang một hành động khác trong quá khứ.

`-` Cấu trúc: When/As `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)

`->` Diễn tả một hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào.

`-` Cấu trúc: When/As `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)

`->` Diễn tả hai hành động xảy ra song song hoặc liên tiếp trong quá khứ.

`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKTD)

`->` Diễn tả hai hành động xảy ra đồng thời, song song trong quá khứ.

`-` Cấu trúc: While `+` S `+` V(QKTD), S `+` V(QKĐ)

`->` Diễn tả hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào. Hành động làm gián đoạn chia thì quá khứ đơn.

`@` Lưu ý: Khi ta muốn diễn tả một hành động đang diễn ra trong quá khứ và đột nhiên bị một hành động khác cắt ngang ta sẽ kết hợp thì QKTD (hành động đang diễn ra) với thì QKĐ (hành động cắt ngang).

`----------------------`

`@` Cấu trúc thì QKĐ:

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj

`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N

`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`

`-` Trong đó:

`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`

`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O

`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O

`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`

`-` Dấu hiệu nhận biết:

`->` Yesterday: Hôm qua.

`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...

`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)

`@` Cấu trúc thì QKTD:

`(+)` S `+` was/were `+` V-ing `+` ...

`(-)` S + was/were `+` not `+` V-ing `+` ...

`(?)` Was/Were `+` S `+` V-ing `+` ...`?`

`-` Dấu hiệu nhận biết:

`->` At `+` giờ `+` thời gian trong quá khứ.

`->` At this time `+` thời gian trong quá khứ. 

`->` In the past `:` Trong quá khứ ...

`->` In `+` năm ... `:` Vào năm ...

Lời giải 2 :

1. was she doing - arrived - was writing 

- QKTD when QKD: hành động đang diễn ra, hành động khác xen ngang trong QK 

2. was having - was getting 

- QKTD while QKTD: hai hành động cùng tiếp diễn ở QK 

3. began - was studying

- QKD while QKTD: hành động đang diễn ra, hành động khác xen ngang trong QK 

4. heard - got - left 

- QKD when QKD: hai hành động trong QK xảy ra nối tiếp nhau 

5. asked - saw 

6. left - stopped 

7. was crossing - raced

- QKTD when/as QKD: hành động đang diễn ra, hành động khác xen ngang trong QK 

8. just left - rang

- QKD when QKD: hai hành động trong QK xảy ra nối tiếp nhau 

9. heard - sent 

10. went - were sleeping - looked - decided 

- QKTD when QKD: hành động đang diễn ra, hành động khác xen ngang trong QK 

=============================================

`@` Trong quá khứ, các sự việc xảy ra:

`-` Sự việc đang tiếp diễn, làm nền cho quá trình hoạt động: dùng thì QKTD

`-` Sự việc xen ngang, cắt ngang: dùng thì QKD 

`**` Quá khứ đơn :

- Hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ

- Hành động đã xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

- Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ

- Các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ

- Dùng để miêu tả một sự kiện lịch sử

Động từ tobe

$(+)$ S + was/were + ...

$(-)$ S + was/were + not + ...

$(?)$ Was/Were + S + ... ?

- Chủ ngữ số ít + was

- Chủ ngữ số nhiều + were

Động từ thường

$(+)$ S + V-ed

$(-)$ S + didn't + V nguyên thể

$(?)$ Did + S + V nguyên thể ?

`*` DHNB : yesterday, khoảng thời gian + ago, in the past, in + năm quá khứ ...

`**` Quá khứ tiếp diễn :

- Hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

- Hành động đang xảy ra, hành động nền (bị một hành động khác trong quá khứ xen vào)

$(+)$ S + was/were + V-ing

$(-)$ S + was/were + not + V-ing

$(?)$ Was/Were + S + V-ing ?

- Chủ ngữ số ít + was

- Chủ ngữ số nhiều + were

`*` DHNB : at that/this time yesterday, at + giờ cụ thể + thời gian trong QK …

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK