Giúp Phương vớii ạ Phương cảm ơn các b nhiềuuu
`1.` forgot `-` had told `-` reminded `-` didn't still bring
`2.` asked `-` had seen `-` told `-` hadn't seen
`3.` had waited `-` hadn't seen `-` met
`4.` went `-` had finished
`5.` had already began
`6.` hadn't eaten
`7.` had gone `-` sat `-` rested
`8.` went
`-` Cấu trúc: After `+` S `+` V(QKHT), S `+` V(QKĐ)
`=` S `+` V(QKĐ) `+` after `+` S `+` V(QKHT)
`->` Diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác trong quá khứ.
`-` Ở đây sử dụng: After `+` V-ing, rút gọn mệnh đề khi đồng chủ ngữ.
`9.` was `-` was
`10.` had ever seen
`------------------`
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKHT)
`=` S `+` V(QKHT) `+` when `+` S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: After `+` S `+` V(QKHT), S `+` V(QKĐ)
`=` S `+` V(QKĐ) `+` after `+` S `+` V(QKHT)
`->` Diễn tả hành động xảy ra sau một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: Before `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKHT)
`->` Diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ.
`-` Cấu trúc: When `+` S `+` V(QKĐ), S `+` V(QKĐ)
`->` Diễn tả hai hành động xảy ra song song hoặc liên tiếp trong quá khứ.
`@` Lưu ý: Thì QKĐ diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ tại một thời điểm cụ thể, còn thì QKHT là diễn tả hành động xảy ra trước một hành động khác trong khứ. Vậy nên hành động nào diễn ra trước ta chia thì QKHT.
`----------------------`
`@` Cấu trúc thì QKĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N
`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`
`-` Trong đó:
`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`
`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O
`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O
`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` Yesterday: Hôm qua.
`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...
`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)
`@` Cấu trúc thì QKHT:
`(+)` S `+` had `+` PII
`(-)` S `+` had `+` not `+` PII
`(?)` Had `+` S `+` PII `?`
`-` Dấu hiệu nhận biết: Before, After, Before, ever, never, ...
`-` Và QKHT còn được sử dụng trong câu điều kiện loại `3:`
`->` If `+` S `+` V(QKHT), S `+` would `+` have `+` PII
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK