chỉ mình vs ạ plsssssssssssssssssssssssssss
`1,` wants
`2,` is
`3,` boils (diễn tả sự thật hiển nhiên)
`4,` Does Stacy practise (dấu hiệu : three times a week)
`5,` doesn't have
`6,` dislike
`7,` aren't
`8,` leaves (diễn tả lịch trình)
`9,` don't do
`10,` plays (dấu hiệu : every weekend)
`@` Thì Hiện Tại Đơn
* Động từ tobe:
`+)` S + is/am/are + ...
`-)` S + is/am/are + not + ...
`?)` Is/am/are + S + ... ?
* Động từ thường:
`+)` S + V(s/es) + O
`-)` S + don't/doesn't + V-inf + O
`?)` Do/does + S + V-inf + O?
`@` Dấu hiệu : always , often , sometimes , usually , never , seldom , every day/week/... , once a month , twice a week , ...
`@` Cách dùng:
- Diễn tả một chân lý , sự thật hiển nhiên
- Diễn tả một sự việc xảy ra thường ngày như một thói quen.
- Diễn tả một thời khóa biểu , lịch trình.
`@` Chú ý:
- I + am , he/she/it/N số ít + is , we/you/they/N số nhiều + are
- I/we/you/they/N số nhiều + V-inf
- He/she/it/N số ít + V(s/es)
- I/we/you/they/N số nhiều + don't + V-inf
- He/she/it/N số ít + doesn't + V-inf
- Do + I/we/you/they/N số nhiều + V-inf?
- Does + he/she/it/N số ít + V-inf?
` 1`. wants
` 2`. is
` 3`. boils
` 4`. Does Stacy practice
` 5`. doesn't have
` 6`. dislike
` 7`. aren't
` 8`. leaves
` 9`. don't do
` 10`. plays
` -------------------`
` @` Hiện tại đơn :
` -` Với V thường :
` (+)` S + V-inf/es/s + ...
` (-)` S + do/does + not + V-inf + ...
` (?)` Do/does + S + V-inf + ...?
` -` Với V tobe :
` (+)` S + is/am/are + ...
` (-)` S + is/am/are + not + ....
` (?)` Is/am/are + S + ...?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK