1...........................you................(do) the homework yet ?
2 it is very exciting........................(see) that film
3 lan..............................(see) this film three time
4 we......................(wait) you since two o" clock
5 my brother is good at.......................(fix) things
6 my i ........................(go) out now , mom?
7 we (not go)........................to the film last week
8 mrs.loan (teach).......................us math two years ago
9 last sunday, daisy (iron)...................all her clothes
10 she (do)...............................her homework recently
11 i want (come).....................with my mother
12 the doctor advised me (not smoke)...................................cigarettes
13 the boys stoped (play).............................football because of the rain
14 students have (wear).................................uniform when they go to school
15 mai"s mother told mai (correct)..........................the mistakes in her dictation
16 would you like (listen)......................to some music ?
17 yesterday, ba (go)................................to danang by car
18 nam enjoy (play)...............................soccer often school
19 lan asket me (go)........................to the supermaket
20 mai is (by)........................a new bicycle next week
Công thức thì HTHT
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-------------------------------------
1. Have / done
DHNB: yet (HTHT)
2. to see
It's + ADJ + to V
3. has seen
4. have waited
DHNB: since (HTHT)
5. fixing
be good at + Ving :giỏi
6. Xem lại đề
7. didn't go
DHNB: last week (QKD)
8. taught
DHNB: ago (QKD)
9. ironed
DHNB: last Sunday (QKD)
10. has done
DHNB: recently (HTHT)
11. to come
want + to V: muốn
12. not to smoke
S + advised + O + to V / not to V : khuyên
13. playing
stop + Ving: dừng hẵn
14. to wear
have to + V1: phải làm gì
15. to correct
S + told + O + to V : bảo ai làm gì
16. to listen
would like + to V: muốn
17. went
DHNB: yesterday (QKD)
18. playing
enjoy + Ving: thích
19. to go
S + asked + O + to V : yêu cầu
20. buying
S + am/is/are + Ving: HTTD --> dự định kế hoạch
`color{orange}{~MiaMB~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK