ai giup to voi sosss
Đáp án:
1. You aren't afraid of snakes, are you?
2. Ann isn't at home, is she?
3. You don't know French, do you?
4. Tom didn't see her, did he?
5. This isn't yours, is it?
6. Mary wasn't angry, was she?
7. Bill hasn't had breakfast, has he?
8. You won't tell anymore, will you?
9. I didn't wake you up, did I?
10. Tom doesn't like oysters, does he?
- Câu 1, 2, 5 là dạng câu hỏi đuôi ở thì hiện tại đối với V_tobe.
+) Mệnh đề khẳng định, isn’t/ aren’t + S?
- ) Mệnh đề phủ định, am/is/are + S?
- Câu 3, 10 là dạng câu hỏi đuôi ở thì hiện tại đối với V_thường.
+) Mệnh đề khẳng định, don’t/doesn’t + S?
- ) Mệnh đề phủ định, do/ does + S?
- Câu 4, 9 là dạng câu hỏi đuôi ở thì quá khứ đối với V_thường.
+) Mệnh đề khẳng định, didn’t + S?
- ) Mệnh đề phủ định, did+ S?
- Câu 6 là dạng câu hỏi đuôi ở thì quá khứ đối với V_tobe.
+) Mệnh đề khẳng định, wasn't/weren't + S?
- ) Mệnh đề phủ định, was/were + S?
- Câu 7 là dạng câu hỏi đuôi ở thì HTHT.
+) Mệnh đề khẳng định, haven’t/hasn’t/hadn’t + S?
-) Mệnh đề phủ định, have/has/had + S?
- Câu 8 là dạng CHD ở thì TLD.
+) Mệnh đề khẳng định, won't + S?
- ) Mệnh đề phủ định, will + S?
Chúc bạn học tốt!
`color{red}{#Atr}`
`1.` are you
`2.` is she
`3.` do you
`4.` did he
`5.` is it
`6.` was she
`7.` has he
`8.` will you
`9.` did I
`10.` does he
`----`
`@` Câu hỏi đuôi (Tag questions)
`+` Điều kiện `1:` Nếu phía trước là câu khẳng định `(+)` thì phía sau là phủ định `(-)` và ngược lại.
`+` Điều kiện `2:` Nếu phía trước là tobe thì phía sau phải là tobe, nếu phía trước là V thì phía sau là trợ động từ (TĐT) của thì đó.
`@` Câu hỏi đuôi với các thì
`-` Với các thì hiện tại
`**` Động từ tobe
`+` Mệnh đề khẳng định, is/are + not + S?
`+` Mệnh đề phủ định, am/is/are + S?
`**` Động từ thường
`+` Mệnh đề khẳng định, do/does + not + S?
`+` Mệnh đề phủ định, do/does + S?
`-` Với các thì quá khứ
`**` Động từ tobe
`+` Mệnh đề khẳng định, was/were + not + S?
`+` Mệnh đề phủ định, was/were + S?
`**` Động từ thường
`+` Mệnh đề khẳng định, didn't + S?
`+` Mệnh đề phủ định, did + S?
`-` Với các thì hoàn thành
`+` Mệnh đề khẳng định, have/has/had + not + S?
`+` Mệnh đề phủ định, have/has/had + S?
`-` Với các thì tương lai
`+` Mệnh đề khẳng định, won't + S?
`+` Mệnh đề phủ định, will + S?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK