Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 ren is happy and their parents is proud. Bài tập...

ren is happy and their parents is proud. Bài tập 4: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn 1. She (read)ead books every day. 2. They (play). 3. He (go

Câu hỏi :

Giúp em với em đang cần gấp 

image

ren is happy and their parents is proud. Bài tập 4: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn 1. She (read)ead books every day. 2. They (play). 3. He (go

Lời giải 1 :

`1.` reads 

`-` DHNB: Every day `->` HTĐ

`2.` play

`-` Diễn tả hành động lặp đi lặp lại, thói quen trong hiện tại. `->` HTĐ

`3.` goes

`-` Diễn tả hành động lặp đi lặp lại, thói quen trong hiện tại. `->` HTĐ

`4.` cooks

`-` DHNB: Every evening `->` HTĐ

`5.` watch

`-` Diễn tả hành động lặp đi lặp lại, thói quen trong hiện tại. `->` HTĐ

`6.` rises

`-` Diễn tả sự thật hiển nhiên. `->` HTĐ

`7.` sing

`-` Diễn tả hành động lặp đi lặp lại, thói quen trong hiện tại. `->` HTĐ

`8.` do

`-` Diễn tả hành động lặp đi lặp lại, thói quen trong hiện tại. `->` HTĐ

`9.` has

`-` Chỉ sự sở hữu. `->` HTĐ

`10.` works

`-` Chỉ nghề nghiệp của ai. `->` HTĐ

`--------------------`

`+` Lưu ý: Trạng từ tần suất đứng sau động từ Tobe và đứng trước động từ thường. Trong câu phủ định và câu nghi vấn thì trạng từ đứng trước trợ động từ và động từ chính.

`-` Cấu trúc thì HTĐ: 

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`

`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V

`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$

`-` Trong đó: 

`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V

`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V

`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$

`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$

Lời giải 2 :

`1` .reads

`2` .play

`3` .goes

`4` .cooks

`5` .watch

`6` .rises

`7` .sing

`8` .do

`9` .has

`10` .works

----------------------------------------------------

`=>` cách dùng HTĐ:

`-` diễn tả 1 thói quen , hành động có  tính lặp đi lặp lại

`-` chỉ sự thật hiển nhiên , chân lí

`-` nói về một lịch trình chương trình, thời gian biểu 

`=>` cấu trúc HTĐ 

`-` với tobe : 

`(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj

`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` N/Adj

`(?)` Am/are/is `+`  S `+` N/Adj

`-` với động từ thường :

`(+)` S `+` V(s/es)

`(-)` S `+` do/does `+` not `+` V-inf 

`(?)` Do/does `+` S `+` V-inf 

`-`  I/you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` V-inf

`-` He/she/it/danh từ đếm được số ít/danh từ không đếm được `+` V-s/es

`DHNB`:
`-` trạng từ tần suất : always , sometimes, usually ,never ...

`-` daily/weekly/monthly ...

`-` every day/week/month ...

`-` once/twice/three....times a day/week/month ... 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK