$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`1`. are playing
`-` DHNB : now `->` HTTD
`2`. is coming - is riding
`-` DHNB : Look! `->` HTTD
`3`. is not working
`-` DHNB : at the moment `->` HTTD
`4`. Are you doing
`-` DHNB : right now `->` HTTD
`5`. is listening
`-` DHNB : at present `->` HTTD
`6`. is writing
`-` DHNB : at the moment `->` HTTD
`7`. are studying
`-` DHNB : Now `->` HTTD
`8`. will go
`-` DHNB : tomorrow evening `->` TLĐ
`9`. will play
`-` DHNB : this weekend `->` TLĐ
`10`. will not go
`-` DHNB : tomorrow morning `->` TLĐ
`11`. will go
`-` DHNB : next weekend `->` TLĐ
`12`. will phone
`-` DHNB : tonight `->` TLĐ
`13`. will not have
`-` DHNB : tomorrow `->` TLĐ
`-------`
`@` TLĐ
`***` Công thức
`(+)` S + will/shall + V(bare) + O
`(-)` S + won't/shan't + V(bare) + O
`(?)` Will/Shall + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Một quyết định ngay tại thời điểm nói
`-` Một dự đoán không có căn cứ, cơ sở
`-` Hứa/đề nghị/lời khuyên/cảnh báo/...
`***` Dấu hiệu
`-` tomorrow, next day/week, in + khoảng thời gian,...
`---------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + tobe + V-ing + O
`(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra
`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`
`1,` are playing
`->` now `->` HTTD
`2,` is coming - is riding
`->` look `->` HTTD
`3,` isnt working
`->` at the moment `->` HTTD
`4,` Are ... doing
`->` right now `->` HTTD
`5,` is listening
`->` at present `->` HTTD
`6,` is writing
`->` at the moment `->` HTTD
`7,` are studying
`->` now `->` HTTD
`8,` will go
`->` tomorrow evening `->` TLĐ
`9,` will play
`->` this weekend `->` TLĐ
`10,` won't go
`->` tomorrow morning `->` TLĐ
`11,` will go
`->` next weekend `->` TLĐ
`12,` will phone
`->` tonight `->` TLĐ
`13,` won't have
`->` tomorrow `->` TLĐ
___________________________________________
`@` HTTD
`(+)` S + am/is/are + V-ing ...
`(-)` S + am/is/are + not + V-ing ...
`(?)` Am/is/are + S + V-ing .... ?
`@` TLĐ
`(+)` S + will + Vbare-inf ...
`(-)` S + won't + Vbare-inf ...
`(?)` Will + S + Vbare-inf ... ?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK