get stuck, pick SB up, be packed with people, reliable, congestion, construction site
đặt câu với những từ trên mỗi câu tối thiểu 10 từ.
`1)` get stuck: mắc kẹt
`-` I got stuck in traffic on my way to work this morning
`@` Dịch: Tôi bị kẹt xe trên đường đi làm sáng nay
`2)` Pick somebody up: đón ai đó
`-` I forgot to pick up my sister from her dance class.
`@` Dịch: Tôi quên đón em gái tôi ở lớp học khiêu vũ
`3)` Be packed with people: chật cứng người ( đông )
`-` The festival was packed with people from all over the city.
`@` Dịch: Lễ hội thu hút đông đảo người dân từ khắp nơi trong thành phố
`4)` Reliable: đáng tin cậy
`-` She is a reliable
`@` Dịch: Cô ấy là một một người đáng tin vậy
`5)` cogestion: ùn tắc
`-` The traffic congestion in the city center makes commuting very stressful.
`@` Tình trạng ùn tắc giao thông ở trung tâm thành phố khiến việc đi lại rất căng thẳng
`6)` Construction site: công trường
`-` The new shopping mall is being built on a large construction site downtown.
`@` Dịch: Trung tâm mua sắm mới đang được xây dựng trên một công trường xây dựng lớn ở trung tâm thành phố.
`#Ph`
`@` Get stuck: bị kẹt
`+` I often get stuck in traffic jams during my morning commute to work
`+` Tôi thường bị kẹt xe trong các đợt tắc đường vào buổi sáng khi đi làm
`@` Pick SB up: đón ai đó
`+` My father will pick me up from school at `3` PM today
`+` Bố tôi sẽ đón tôi từ trường lúc `3` giờ chiều nay
`@` Be packed with people: chật ních người
`+` The popular beach was packed with people enjoying the sunny weather
`+` Bãi biển nổi tiếng chật ních người đang tận hưởng thời tiết nắng đẹp
`@` Reliable: đáng tin cậy
`+` Our new assistant is incredibly reliable and has quickly earned our trust
`+` Trợ lý mới của chúng tôi rất đáng tin cậy và đã nhanh chóng chiếm được lòng tin của chúng tôi
`@` Congestion: sự tắc nghẽn
`+` The city's infrastructure struggles to handle the congestion caused by the growing population
`+` Cơ sở hạ tầng của thành phố đang gặp khó khăn trong việc xử lý sự tắc nghẽn do dân số ngày càng tăng
`@` Construction site: công trường xây dựng
`+` The construction site of the new skyscraper is bustling with activity day and night
`+` Công trường xây dựng tòa nhà chọc trời mới nhộn nhịp hoạt động cả ngày lẫn đêm
$#Rinna$
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK