Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 chia động từ trong ngoặc dùng thì HTHT hoặc thì...

chia động từ trong ngoặc dùng thì HTHT hoặc thì QKD11. Jeans (become) popular since they first (appear)in Europe 12. How long she (have) that Casio watch? - Fo

Câu hỏi :

chia động từ trong ngoặc dùng thì HTHT hoặc thì QKD 

image

chia động từ trong ngoặc dùng thì HTHT hoặc thì QKD11. Jeans (become) popular since they first (appear)in Europe 12. How long she (have) that Casio watch? - Fo

Lời giải 1 :

`11` haVe become - appeared

`=>` HTHT `+` since `+` QKĐ

`12`has she had

`=>` How long + have/has + S + VpII + O?: Ai đã làm gì trong bao lâu rồi?

`13` tasted - visited

`=>` Dấu hiệu của thì QKD: some years ago (một vài năm trước) 

`=>` S + V-ed + O +when+ S + V-ed + O

`14`have you owned - moved

`=>`  How long + have/has + S + VpII + O?: Ai đã làm gì trong bao lâu rồi?

`=>`  Since + mốc thời gian/mệnh đề trong QK  `=>` Since + S + V-ed + O

`15`started - have never met

`=>` Dấu hiệu của thì QKD: in 2007

`=>` Dấu hiệu của thì HTHT: never

`=>`have/has never + VpII = have/has not + VpII 

`16`hasn't kept - joined

`=>` HTHT `+` since `+` QKĐ

`17`Have you ever attended

`=>` ever `->` thì HTHT

`18`broke - took

`=>` nói về việc trong quá khứ `->` thì QKĐ

`19`left - hasn't gotten

`=>`  in `+` thời gian ở QK `->` QKĐ

`=>` until `->` HTHT

`20`  Have you ever made

`=>` ever `->` thì HTHT

_______________________

HTHT:

`(+)`S + have/ has + VpII

`(-)` S + have/ has +not+ VpII

`(?)`Have/ Has + S + VpII +… ?

QKĐ ở động từ thường

`(+)` S+Ved/2

`(-)` S+did+not+V

`(?)` Did+S+V

Lời giải 2 :

11:haVe become - appeared

⇒ HTHT + since + QKĐ

12has she had

⇒ How long + have/has + S + VpII + O?: Ai đã làm gì trong bao lâu rồi?

13 tasted - visited

⇒ Dấu hiệu của thì QKD: some years ago (một vài năm trước) 

⇒ S + V-ed + O +when+ S + V-ed + O

14have you owned - moved

⇒ How long + have/has + S + VpII + O?: Ai đã làm gì trong bao lâu rồi?

⇒ Since + mốc thời gian/mệnh đề trong QK ⇒ Since + S + V-ed + O

15started - have never met

⇒ Dấu hiệu của thì QKD: in 2007

⇒ Dấu hiệu của thì HTHT: never

⇒have/has never + VpII = have/has not + VpII 

16hasn't kept - joined

⇒ HTHT + since + QKĐ

17Have you ever attended

⇒ ever → thì HTHT

18broke - took

⇒ nói về việc trong quá khứ → thì QKĐ

19left - hasn't gotten

⇒ in + thời gian ở QK → QKĐ

⇒ until → HTHT

20 Have you ever made

⇒ ever → thì HTHT

_______________________

HTHT:

(+)S + have/ has + VpII

(-) S + have/ has +not+ VpII

(?)Have/ Has + S + VpII +… ?

QKĐ ở động từ thường

(+) S+Ved/2

(-) S+did+not+V

(?) Did+S+V

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK