Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 I (meet)....................... my uncle and aunt this evening. You (have)........................

I (meet)....................... my uncle and aunt this evening. You (have)..................... dinner.... with Mr. Bean tonight? Bob (not like)...............

Câu hỏi :

  1. I (meet)....................... my uncle and aunt this evening.
  2. You (have)..................... dinner.... with Mr. Bean tonight?
  3. Bob (not like).................. to listen to rock music.
  4. The guests (leave)....................... at 9 a.m next Wednesday.
  5. I (notgo).................... to the party tomorrow afternoon.
  6. Phong often (play)...................... football on the weekend.
  7. We (visit).................... our... grandparents this weekend.
  8. They (notgo)..................... to work on Saturdays and Sundays.
  9. Ninh (not work).................... in the office tomorrow.
  10. Mary (have).................. short hair?
  11. We ...............................(have) a staff meeting next Monday.
  12. Lisa (wear)   her uniform every school day.

Lời giải 1 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

`1`. will meet

`-` DHNB : this evening `->` TLĐ

`2`. Will you have

`-` DHNB : tonight `->` TLĐ

`3`. doesn't like

`4`. leave

`-` Diễn tả một lịch trình `->` HTĐ

`5`. will not go

`-` DHNB : tomorrow afternoon `->` TLĐ

`6`. plays

`-` DHNB : often `->` HTĐ

`7`. will visit

`-` DHNB : this weekend `->` TLĐ

`8`. don't go

`-` Diễn tả một sự thật `->` HTĐ

`9`. will not work

`-` DHNB : tomorrow `->` TLĐ

`10`. Does mary have

`11`. will have

`-` DHNB : next Monday `->` TLĐ

`12`. wears

`-` DHNB : every school day

`----------`

`@` HTĐ

`***` Công thức V tobe

`(+)` S + am/is/are + ...

`(-)` S + am/is/are + not + ...

`(?)` Am/is/are + S + ... ?

`***` Công thức V thường

`(+)` S + V(s/es)

`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O

`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Diễn tả thói quen, lặp lại

`-` Diễn tả sự thật

`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình

`***` Dấu hiệu

`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )

`-` Số lần : once, twice, three times,...

`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...

`----------`

`@` TLĐ

`***` Công thức

`(+)` S + will/shall + V(bare) + O

`(-)` S + won't/shan't + V(bare) + O

`(?)` Will/Shall + S + V(bare) + O?

`***` Cách dùng

`-` Một quyết định ngay tại thời điểm nói

`-` Một dự đoán không có căn cứ, cơ sở

`-` Hứa/đề nghị/lời khuyên/cảnh báo/...

`***` Dấu hiệu

`-` tomorrow, next day/week, in + khoảng thời gian,...

Lời giải 2 :

Trả lời:

`1.` will meet

`2.` Will you have `?`

`3.` doesn't like

`4.`  leave

`5.`  won't go

`6.` plays

`7.` will visit

`8.` don't go

`9.` won't work

`10.` Does Marry have `?`

`11.` wears

Giải thích:

`@` TLĐ:

`(+)` S + will + V1 

`(-)` S + will not + be + N/Adj

`(?)` Will/Shall + S + V(bare) + O?

`-` `DHNB:` this evening, tonight,...

`@` HTĐ:

`-` Động từ tobe

`(+)` S+am/is/are+Adj..

`(-)` S+ am/is/are not + Adj..

`(?)` Am/is/are + S + V

`-` `DHNB:` every school day, Saturdays and Sundays,..

`#SAD`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK