Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Giúp với ak , nhiều một tí nhưng mà sẽ...

Giúp với ak , nhiều một tí nhưng mà sẽ cho đầy đủ aa (つ)つ18. The damaged ship was broke -thaonguyen veek. being towed into harbor when the towline 19. It is 6

Câu hỏi :

Giúp với ak , nhiều một tí nhưng mà sẽ cho đầy đủ aa (つ)つ

image

Giúp với ak , nhiều một tí nhưng mà sẽ cho đầy đủ aa (つ)つ18. The damaged ship was broke -thaonguyen veek. being towed into harbor when the towline 19. It is 6

Lời giải 1 :

`18,` They were towing the damaged ship into harbor when the towline broke.

- Thì quá khứ tiếp diễn : S + was/ were + V-ing + O

`19,` It is 6 a.m and most of the hospitals in the country they are waking patients with cups of tea.

- Thì hiện tại tiếp diễn : S + am/is/are + V-ing + O

`20,` Our opponents must have started this rumor.

- must have done sth : chắc hẳn đã làm gì - must have been done sth : chắc hẳn đã được/ bị làm gì

`21,` They need to clean the blackboard.

- need to be done sth/ need doing sth : cần được làm gì - need to do sth : cần làm gì

`22,` The teacher punished the boy.

- Thì quá khứ đơn : S + Ved/ V2 + O

`23,` They did these exercises well.

`24,` They must wash this dress in cold water.

- must be done sth : phải được làm gì - must do sth : phải làm gì

`25,` He has not made any mistakes in his composition.

- Dựa vào tính từ sở hữu his để tìm chủ ngữ (chủ thể của hành động)

- No `->` Từ mang nghĩa phủ định - No + danh từ ~ not + … any + danh từ

- Thì hiện tại hoàn thành : S + have/has + (not) + PII + O

`26,` They built this house 100 years ago.

`27,` They make these artificial flowers of silk.

- Thì hiện tại đơn : S + V(s/es)

`28,` The students are writing the lessons now.

`29,` They have to do this job at once.

- have to do sth : phải làm gì - have to be done sth : phải được làm gì

`30,` They feed these animals at the zoo twice a day.

`31,` French doctor is going to perform the operation.

- Thì tương lai gần : S + am/is/are + going to + Vbare + O

`32,` They have made all these arrangements.

`33,` When did they manufacture this radio?

- Thì quá khứ đơn : (Wh-word) + did + S + Vbare?

`34,` People believe that red is the symbol of luck.

* Bị động không ngôi :

- A : People/ They + believe/ think/ suppose/ rumour/… + that + S + V

- P : It is + believed/ supposed/ thought/ rumoured/…. + that + S + V

`35,` New Arts gallery will exhibit his painting for the first time.

- Thì tương lai đơn : S + will + Vbare + O

`-------`

- Câu bị động : S + to be + PII

`->` Chuyển câu bị động dựa theo cấu trúc như bình thường, chủ thể của hành động không được nêu trong câu bị động thì dùng các từ chung chung như : They, People,... (dựa vào ngữ cảnh)

- Câu bị động : S + to be + PII + by O

`->` Chuyển câu bị động dựa theo cấu trúc như bình thường, chủ thể của hành động lấy O (trong by O) lên làm chủ ngữ S

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK