Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 V- Find and correct the mistakes 1. Jim (A) was...

V- Find and correct the mistakes 1. Jim (A) was sad (B) because Jane (C) put down his invitation (D) to the coming party. ENGLISH LESSON (19/08/2021) Name:

Câu hỏi :

Giúp em với ạ em cần gấp ạ

image

V- Find and correct the mistakes 1. Jim (A) was sad (B) because Jane (C) put down his invitation (D) to the coming party. ENGLISH LESSON (19/08/2021) Name:

Lời giải 1 :

`1.` `C` `->` turned

`-` Ta có: Turn down (phr, v): Từ chối ...

`-` Thì QKĐ: `(+)` S `+` Ved/C`2`

`2.` `C` `->` beacause of

`-` Ta có: "His illness" là cụm danh từ nên phải dùng Because of.

`-` Cấu trúc Because: Bởi vì `+` mệnh đề nguyên nhân `-` kết quả:

`->` Because `+` S `+` V, S `+` V `=` S `+` V `+` because `+` S `+` V 

`-` Cấu trúc Because of: S `+` V `+` because `+`  N/Noun Phrase/V-ing

`=` Because of `+`  N/Noun Phrase/V-ing, S `+` V

`-` Nếu hai mệnh đề của "Because" mà đồng chủ ngữ thì ta có:

`->` Because of `+` V-ing, S `+` V

`-` Nếu hai mệnh đề của "Because" mà không đồng chủ ngữ thì ta có: 

`->` Because `+` Noun Phrase (Cụm danh từ), S `+` V

`-` Cụm danh từ `=` the/ his/ her/ your/ our/ their/ its `+` (adv/adj) `+` N

`3.` `C` `->` get

`-` Ta có: Get on well with sb `=` have a good relationship with sb

`->` Có mối quan hệ tốt với ai, có mối quan hệ hoà thuận với ai ...

`4.` `B` `->` up with

`-` Ta có: Put up with `=` Tolerate: Chịu đựng ...

`5.` `A` `->` Although

`-` Ta có: Because: Bởi vì `+` mệnh đề nguyên nhân `-` kết quả.

`->` Tuy nhiên trong trường hợp này không phù hợp nghĩa vì hai vế đối lập nhau nên ta dùng liên từ "Although: Mặc dù".

`=>` Tạm dịch: Dù anh em tôi không hợp nhau nhưng chúng tôi vẫn quan tâm đến đối phương.

`6.` `D` `->` after me

`-` Ta có: Look after `=` Take care of `:` Quan tâm, trông nom, chăm sóc

`=>` Tạm dịch: Con trai của bạn tốt hơn của tôi vì con trai tôi không chăm sóc tôi khi tôi ốm.

`7.` `C` `->` watching

`-` Ta có: Look forward to `+` V-ing `:` Mong chờ, trông đợi làm gì ...

`8.` `D` `->` attractions

`-` Ta có: One of the most `+` Ns (Danh từ số nhiều) `:` Một trong những ...

`-` Ta có: Tourist attraction (n): địa điểm thu hút khách du lịch.

`9.` `A` `->` less

`@` Cấu trúc so sánh  kém với tính từ dài:

`->` S `+` be/V `+` less + adj/adv `+` than `+` S2 `+` ...

`-` Ở đây ta có: Is `-` Than `->` So sánh hơn kém.

`10.` `D` `->` friendlier

`-` Ta có: Two of them `->` so sánh sinh đôi dùng so sánh thay vì là hơn nhất khi so sánh giữa hai người, hai vật, hai đối tượng.

Lời giải 2 :

`1. C ->` turned

`-` turn down (phr v): từ chối

`-` QKĐ (S + was/were + N/Adj) + when + QKĐ (S + V2/ed): khi

`2. C ->` because of

`-` Clause (S + V + O) + because of + N/ N phrase/ V-ing: bởi vì

`-` Thì HTHT: `(+)` S + have/has + V3/ed

`3. C ->` get

`-` get on (well) with sb: có mối quan hệ (tốt) với ai đó

`-` can + V(bare): có thể làm gì đó

`4. B ->` up with

`-` put up with sth (phr v): chịu đựng ai đó

`-` can't + V(bare): không thể làm gì đó

`5. A ->` Although

`-` Although + Clause 1 (S + V + O), Clause 2 (S + V + O): Mặc dù

`-` Tạm dịch: Mặc dù anh tôi và tôi không hợp nhau nhưng chúng tôi vẫn quan tâm đến đối phương.

`6. D ->` after me

`-` look after sb (phr v): chăm sóc ai đó

`-` Thì HTĐ: `(-)` S + don't/doesn't + V(bare)

`7. C ->` watching

`-` look forward to + V-ing: mong chờ làm gì đó

`-` Thì HTTD: `(+)` S + is/am/are + V-ing

`8. D ->` attractions

`-` tourist attactions: điểm thu hút khách du lịch

`-` one of the + adj + -est/most + adj + N số nhiều

`9. A ->` less

`-` So sánh kém hơn: Với tính từ/trạng từ: S1 + tobe/ V + less + adj/ adv + than + S2

`-` Thì HTĐ: `(+)` S + is/am/are + N/Adj

`10. D ->` friendlier

`-` So sánh hơn: Với tính từ ngắn: S1 + tobe + adj + -er + than + S2

`->` Được dùng khi so sánh tính chất, đặc điểm của 2 sự vật, sự việc với nhau để thấy sự khác biệt của chúng

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK