Giúp em với ạ em cần gấp ạ
`1.` That man gets on well with the owner of Los Angeles County Museum of Art.
`-` Ta có: Get on well with sb `=` have a good relationship with sb
`->` Có mối quan hệ tốt với ai, có mối quan hệ hoà thuận với ai ...
`-` Cấu trúc thì HTĐ với động từ thường: `(+)` S `+` V(s/es)
`2.` The Earth has run out of oil and gas.
`-` Ta có: Run out of sth (phr, v): Hết, cạn kiệt cái gì ...
`3.` What may happen if John doesn’t turn up in time`?`
`-` Ta có: Turn up `=` Arrive `:` Xuất hiện, đến ...
`-` Cấu trúc câu điều kiện loại `1:`
`->` If `+` S `+` am/is/are `+` N/Adj `+` ..., S `+` can/should/will `+` V-inf
`->` If `+` S `+` V(s/es)`/`don't/doesn't + V-inf, S `+` will/can/should `+` V-inf
`+` Mệnh đề If: S `+` V(present simple `-` HTĐ)
`+` Mệnh đề chính: S `+` will/can/should `+` V-inf
`->` Dùng để dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai.
`4.` My mom went on washing the dishes after having lunch.
`-` Ta có: Continue `+` V-ing `=` Go on `+` V-ing: Tiếp tục làm việc gì
`-` Cấu trúc thì QKĐ với động từ thường: `(+)` S `+` Ved/C`2`
`5.` She has dealt with this problem well although it is not simple.
`-` Ta có: Solve (a problem) `=` deal with (a problem): giải quyết (một vấn đề)
`-` Cấu trúc thì QKĐ với động từ thường: `(+)` S `+` Ved/C`2`
`1.` That man gets on well with the owner of Los Angeles County Museum of Art.
`-` have a friendly relationship with sb `=` get on well with sb: có mối quan hệ tốt với ai đó
`-` Thì HTĐ: `(+)` S + V(s/es)
`2.` The Earth has run out of oil and gas.
`-` run out of sth (phr v): cạn kiệt cái gì đó
`-` Thì HTHT: `(+)` S + have/has + V3/ed
`3.` What may happen if John doesn’t turn up in time?
`-` arrive (v) `=` turn up (phr v): đến
`-` Thì HTĐ: `(-)` S + don't/doesn't + V(bare)
`4.` My mom went on washing the dishes after having lunch.
`-` continue + V-ing `=` go on + V-ing: tiếp tục làm gì đó
`-` Thì QKĐ: `(+)` S + V2/ed
`5.` She has dealt with this problem well although it is not simple.
`-` solve (v) `=` deal with (phr v): giải quyết
`-` Clause 1 (S + V + O) + although + Clause 2 (S + V + O): mặc dù
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK