Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 utifuly Her literature result is much good 6. Cinderella danced...

utifuly Her literature result is much good 6. Cinderella danced A more graceful 7 This book is the A. bored B. gracefuler of all B. boring B. fluently 8. M

Câu hỏi :

Giúp mình ạ33

image

utifuly Her literature result is much good 6. Cinderella danced A more graceful 7 This book is the A. bored B. gracefuler of all B. boring B. fluently 8. M

Lời giải 1 :

`5` `D`

`-` good/well `-` better `-` best: tốt

`6` `D`

`-` "danced: nhảy" `->` so sánh hơn với trạng từ

`-` gracefully (adv): một cách duyên dáng

`7` `D`

`8` `B`

`-` Cần trạng từ để bổ nghĩa cho động từ "speaks"

`=>` fluently (adv): một cách thành thạo

`9` `C`

`10` `C`

`11` `D`

`-` as + adj/adv + as `->` so sánh ngang bằng

`12` `C`

`13` `C`

`-` "drives: lái xe" `=>` so sánh hơn với trạng từ

`-` carefully (adv): một cách cẩn thận

`14` `C`

`-` carefully (adv): một cách cẩn thận

`-` carelessly (adv): bất cẩn

`-` "with fewer mistakes: với ít lỗi sai hơn" `=>` carefully

`15` `B`

`-` good (adj): tốt

`-` well (adv): tốt

`-` intelligent (adj): thông minh

`-` bad (adj): tệ

`-` adj + N (result) 

`-` happy (adj): vui `=>` good results: kết quả tốt

`16` `A`

`-` "does better: làm tốt hơn" `->` harder: chăm chỉ hơn

`17` `B`

`-` quickly (adv): nhanh

`-` fast (adj, adv): nhanh (không có fastly)

`->` do sums more quickly: làm tính cộng nhanh hơn

`18` `C`

`-` (not) + so/as + adj/adv + as 

`-` "so" có thể được dùng trong câu phủ định 

`19` `A`

`-` "spends most of her time studying: dành phần lớn thời gian để học"

`->` hard-working (adj): chăm chỉ

`20` `C`

`21` `A`

`-` The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V `->` so sánh kép

`22` `D`

`-` The + so sánh hơn + S + V, the + so sánh hơn + S + V `->` so sánh kép

`-` late (adj): muộn `->` later: muộn hơn

`23` `B`

`-` become + adj: trở nên như thế nào

`-` good/well `-` better `-` best

`=========`

`-` So sánh hơn:

`@` Với adj/adv ngắn: S + be/V + adj/adv (ngắn)-er + than ...

`@` Với adj/adv dài: S + be/V + more + adj/adv (dài) + than ...

`-` So sánh hơn nhất:

`@` Với adj/adv ngắn: S + be/V + the + adj/adv (ngắn)-est

`@` Với adj/adv dài: S + be/V + the most + adj/adv (dài)

 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK