cíuu em vớiiiiiiiiii
`4)` Don't know `-` think `-` will be
`-` HTĐ: `( - )` S + do/does not + V + O
`-` TLĐ: S + think + will + V(nt)
`5)` do you like
`-` HTĐ: `( ? )` Do/does + S + O `?`
`6)`am doing
`-` Có now `to` HTTD
`( + )` S + am/is/are + V-ing
`-` S là I `to` dùng am
`7)` are you going `-` am going
`-` Có wait `to` HTTD
`-` S là số nhiều `to` are
`-` S là I `to` am
`8)` have
`( + )` S + Vs/es + O
`-` S là " I " `to` V(nt)
`9)` Is it raining
`-` HTTD: `( ? )` Is/am/are + S + V-ing
`10)` did he do `-` watched
`-` Có yesterday `to` QKĐ
`( - )` S + Ved/ Cột `2` + O
`( ? )` Did + S + V + O `?`
Bài `3)`
`1)`
`to` Chọn `B`
`-` Có yesterday `to` QKĐ
`-` buy `to` bought
`2)`
`to` Chọn `B`
`-` Có yesterday `to` QKĐ
`3)` ( xem lại đề ạ)
`-` Có always `to` HTĐ
`to` visits
`-` S là số ít `to` Vs
`4)`
`to` Chọn `A`
`-` Có every weekend `to` HTĐ
`-` Diễn ta hành động lặp đi lặp lại ( theo thói quen)
`5)`
`to` Chọn `C`
`-` Có last week `to` QKĐ
`( ? )` Did + S + V(nt) + O `?`
`6)`
`to` Chọn `A`
`-` Có usually `to` HTĐ
`-` S là I `to` V(nt)
`7)`
`to` Chọn `B`
Bài `4)`
`1)`
`to` read
`-` Có every class `to` HTĐ
`-` S là số nhiều `to` V(nt)
`2)`
`to` play
`-` Có always `to` HTĐ
`-` S là số nhiều `to` V(nt)
`#Ph`
$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$
`4`. don't know - think - are
`5`. do you like
`6`. am doing
`-` DHNB : now `->` HTTD
`7`. are you doing - am going
`-` DHNB : Wait! `->` HTTD
`8`. am having
`9`. Is it raning
`-` DHNB : at the moment `->` HTTD
`10`. did - do - watched
`-` DHNB : yesterday `->` QKĐ
`-----`
`1`. B
`-` DHNB : yesterday `->` QKĐ
`2`. B
`-` DHNB : yesterday `->` QKĐ
`3`. visits ( không có đáp án trong đề )
`-` DHNB : always `->` HTĐ
`4`. A
`-` DHNB : every weekend `->` HTĐ
`5`. C
`-` DHNB : last Saturday `->` QKĐ
`6`. A
`-` DHNB : usually `->` HTĐ
`7`. B
`---`
`1`. read
`2`. plays
`-` DHNB : always `->` HTĐ
`----------`
`@` HTĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + am/is/are + ...
`(-)` S + am/is/are + not + ...
`(?)` Am/is/are + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---------`
`@` HTTD
`***` Công thức
`(+)` S + tobe + V-ing + O
`(-)` S + tobe + not + V-ing + O
`(?)` Tobe + S + V-ing + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả hành động đang xảy ra
`-` Thu hút sự chú ý `->` hành động đang xảy ra
`-` Dự định, kế hoạch, khả năng cao xảy ra
`***` Dấu hiệu : Trạng từ chỉ thời gian ( now, at present,... ), Trong các câu có động từ : Look, Watch,... đi kèm dấu `!`
`----------`
`@` QKĐ
`***` Công thức V tobe
`(+)` S + was/were + ...
`(-)` S + was/were + not + ...
`(?)` Was/were + S + ... ?
`***` Công thức V thường
`(+)` S + V(ed/qk)
`(-)` S + didn't + V(bare) + O
`(?)` Did + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Kể lại 1 sự việc đã xảy ra trong quá khứ ( đã kết thúc )
`-` Diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt 1 khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt
`-` Diễn tả một hành động xen vào một hành động khác trong quá khứ
`-` Được sử dụng trong câu điều kiện loại 2
`-` Dùng trong câu ước không có thật ở hiện tại
`***` Dấu hiệu
`-` Các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ : yesterday, ago, last ( night, week, month,... ), the day before, in the past,...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK