Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 II. Bài tập: Viết lại câu sao cho nghĩa không...

II. Bài tập: Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi ( mẫu câu bằng nhau) 1. What is the weather like? > How is.. 2. What is the time? > What time......

Câu hỏi :

Gấpppppp aaaaaàaaaaaaaaaaaaaaaa

image

II. Bài tập: Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi ( mẫu câu bằng nhau) 1. What is the weather like? > How is.. 2. What is the time? > What time......

Lời giải 1 :

II)

1. How is the weather?

What is the weather like?

= How is the weather?

--> hỏi thời tiết 

2. What time is it?

What time is it? = What is the time? hỏi giờ 

3. His car is to the left of her car.

to the right of: bên phải >< to the left of: bên trái 

4. His house is behind her house.

in front of: đằng trước >< behind: đằng sau 

5. His book is under my book.

on: trên >< under: dưới 

6. What is her date of birth? 

When + be+ one's birthday?

= What + be+  one's date of birth? hỏi ngày sinh 

7. What does she do?

What + do/does + S+ do?

= What + be+ one's job? hỏi nghề nghiệp 

8. What is her address?

Where + do/does + S + live?

= What + be+ one's address? hỏi địa chỉ 

9. Could you show me the way to the zoo?

Could you show / tell me the way to sw? hỏi đường 

10. They are English speakers.

S + be + N 

11. 

- We had better go to the dentist.

- We ought to go to the dentist.

should + V1 = had better + V1 = ought to +V1: nên làm gì 

12. The museum is to the left of the bookstore.

13. What is her job? 

14. The stereo is behind the lamp.

15. The hotel is in front of my house.

16. What's your date of birth?

III) 

1. What 

What + do/does + S+ do? hỏi nghề nghiệp 

2. Where

Where: ở đâu --> hỏi nơi chốn --> go to the library: đi đến thư viện 

3. Who

Who: ai --> hỏi người --> Thanh 

4. What time 

What time: giờ --> 8.40

5. When 

When: khi nào --> hỏi thời gian --> on Monday and Friday: vào thứ 2 và thứ 6

6. What 

What: hỏi hoạt động --> read a newspaper: đọc báo 

7. How many 

How many +N số nhiều .. ? hỏi số lượng 

8. How 

How + do/does + S + V1? hỏi phương tiện 

9. How many 

How many +N số nhiều .. ? hỏi số lượng 

10. How often

How often: hỏi tần suất --> five days a week: 5 ngày 1 tuần 

III) 

1. behind : đằng sau 

2. near: gần 

3. in front of: đằng trước 

4. between: ở giữa 

5. opposite: đối diện 

6. to the right of: bên phải 

7. to the left of : bên trái 

8. in: trong 

9. on: trên 

10. above: phía trên 

11. beside: bên cạnh 

`color{orange}{~MiaMB~}` 

Lời giải 2 :

$\begin{array}{c} \color{#db1616}{\texttt{#NUyen}} \end{array}$

Ex `II`

`1`. How is the weather?

`-` What + tobe + N + like? = How + tobe + N?

`2`. What time is it?

`3`. His car is to the left of hers

`-` to the right >< to the left : ở bên phải >< ở bên trái

`4`. His house is behind hers

`-` behind >< in front of : phía sau >< phía trước

`5`. His book is under my book

`-` under >< on : phía dưới >< trên

`6`. What is her date of birth?

`-` When + tobe + TTSH + birthday? = What + tobe + TTSH + date of birth?

`7`. What does she do?

`-` What + tobe + TTSH + job? `=` What + do/does + S + do?

`8`. What is her address?

`9`. Could you show me the way to the zoo?

`-` Could you show me the way to + place?

`10`. They are English speakers

`-` S + can + V(bare) + O : có thể

`11`. We ought to go to the dentist = We had better to go to the dentist

`-` should = ought to = had better + V(bare)

`12`. The museum is to the left of the bookstore

`13`. What is his job?

`14`. The stereo is behind the lamp

`15`. The hotel is in front of my house

`16`. What's your date of birth?

Ex `III`

`1`. What

`-` What `->` hỏi cái gì, ai, con gì

`2`. Where

`-` Where : ở đâu `->` hỏi địa điểm

`3`. Who

`-` Who : ai `->` hỏi người

`4`. What time

`-` What time : mấy giờ `->` hỏi giờ

`5`. When

`-` When : khi nào `->` hỏi thời gian

`6`. What

`7`. How many

`-` How many : bao nhiêu `->` hỏi số lượng

`8`. How

`-` How : bằng cách nào, như thế nào 

`9`. What

`10`. How often

`-` How often `->` hỏi về tần suất

Ex `III`

`1`. behind : ở phía sau

`2`. near : gần

`3`. in front of : ở phía trước

`4`. between : ở giữa

`5`. opposite : đối diện

`6`. to the right of : bên phải

`7`. To the left of : bên trái

`8`. in : ở trong

`9`. on : ở trên

`10`. above : ở trên

`11`. beside : bên cạnh

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK