HELPPPPPPPPPPPPP Bài tập quá khứ hoàn thành tiếp diễn – Dạng 1
Yêu cầu: Sử dụng thì quá khứ hoàn thành hoặc quá khứ hoàn thành tiếp diễn để chia các
động từ có trong ngoặc
1. When we arrived, the Harry Potter film __________________ (start).
2. Lan ____________________ (work) in that company for five years when she was made redundant.
3. I felt ill because I ________________________ (drink) seven cups of coffee.
4. I ______________________ (study) English all day, so I was tired.
5. How long ___________________ (you / live) in Hanoi when your daughter was born?
6. When I arrived at the Tan Son Nhat airport I realized I _____________ (forget) my passport.
7. Lan __________________ (break) her ankle, so she couldn’t go skiing last year.
8. Lan ____________________ (study) English for four years when she took the exam.
9. I ____________________ (run), so I was tired and thirsty.
10. I didn’t go to the English class because I _______________ (not / do) my homework.
`1,` had started
`2,` had been working
`3,` had drunk
`4,` had been studying
`5,` had you been living
`6,` had forgotten
`7,` had broken
`8,` had been studying
`9,` had been running
`10,` hadn't done
_____________________________________
`@` QKHT
`(+)` S + had + P2 ...
`(-)` S + hadn't + P2 ...
`(?)` Had + S + P2 ... ?
`**` Cách dùng :
`->` Diễn tả những hành động đã xảy ra và hoàn thành trước hành động khác trong quá khứ
`@` QKHTTD
`(+)` S + had + been + V-ing ...
`(-)` S + haddn't + been + V-ing ...
`(?)` Had + S + been + V-ing ... ?
`**` Cách dùng :
`->` Diễn tả hành động đã xảy ra và kéo dài liên tục trước một hành động/sự việc khác trong quá khứ
`->` Diễn tả hành động đã xảy ra trước một thời điểm cụ thể trong quá khứ và kéo dài liên tục cho đến thời điểm đó
`->` Diễn tả một hành động là nguyên nhân của một kết quả ở quá khứ
`@` Phân biệt QKHT và QKHTTD
`->` QKHT nhấn mạnh kết quả của hành động
`->` QKHTTD nhấn mạnh sự liên tục của hành động
Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành:
Khẳng định (+): S + had + V3/Ved.
Phủ định (-): S + hadn't + V3/Ved.
Nghi vấn (?): Had + S + V3/Ved?
Cách dùng thì quá khứ hoàn thành:
- Diễn tả hai hành động cùng xảy ra trong quá khứ và dùng thì quá khứ hoàn thành để mô tả những hành động đã xảy ra trước.
- Diễn tả một hành động diễn ra đến một thời điểm hoặc một hành động khác trong quá khứ.
Cấu trúc thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:
Khẳng định (+): S + had + been + Ving.
Phủ định (-): S + hadn't + been + Ving.
Nghi vấn (?): Had + S + been + Ving?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK