`6.` was still burning `-` arrived
`->` hành động đang xảy ra thì một hành động khác chen ngang `->` thì QKTD
`7.` was looking `-` came
`->` hành động đang xảy ra thì một hành động khác chen ngang `->` thì QKTD
`8.` heard `-` turned `-` saw `-` was
`->` hành động xảy ra liên tiếp trong qk `->` thì QKĐ
`9.` was wearing `-` saw
`->` hành động đang xảy ra thì một hành động khác chen ngang `->` thì QKTD
`10.` started `-` was `-` came
`->` hành động xảy ra liên tiếp trong qk `->` thì QKĐ
`11.` broke `-` was picking `-` cut
`->` hành động đang xảy ra thì một hành động khác chen ngang `->` thì QKTD
`12.` realised `-` were driving
`->` hành động đang xảy ra thì một hành động khác chen ngang `->` thì QKTD
`13.` was
`->` vế sau QKĐ `->` vế trước tương tự
`14.` met `-` was doing
`->` hành động đang xảy ra thì một hành động khác chen ngang `->` thì QKTD
`15.` were playing `-` decided
`->` hành động đang xảy ra thì một hành động khác chen ngang `->` thì QKTD
`-------------`
`@`While + QKTD, QKĐ
`@`When/As + QKĐ, QKTD
`-------------`
$\text{*Structure: Past Simple:}$ (thì Quá khứ đơn)
`-` Đối với đt thường:
$\text{(+) S + Ved/V2 + ...}$
$\text{(-) S + did not + -bare + ...}$
$\text{(?) Did + S + V-bare + ...?}$
`-` Đối với đt tobe
$\text{+) S + was/were + ...}$
$\text{(-) S + was/were not + ...}$
$\text{(?) Was/were + + ...?}$
`-` Ngôi thứ `1;3` số ít: I/he/she/it/tên riêng/ danh từ số ít`->` tobe là was
`-` Ngôi thứ `1;2;3 số nhiều`: you/we/they/danh từ số nhiều `->` tobe là were
`-` `DHNB:` yesterday, ago, last night, last Sunday/Monday/Tuesday/...
---------------------------------------
$\text{*Structure: Past Continuous: }$ (thì quá khứ tiếp diễn)
$\text{(+) S + was/were + V-ing + ...}$
$\text{(-) S + was/were not + V-ing + ...}$
$\text{(?) Was/Were + S + V-ing + ...?}$
`DHNB:` at `+` giờ `+` thời gian trong quá khứ, at this time `+` time in the past, in `+` năm,...
Công thức thì QKTD
(+) S + was/were + Ving
(-) S + was/were+ not + Ving
(?) Was/Were +S +Ving?
--> Diễn tả hành động đang xảy ra ở 1 thời điểm nào đó trong quá khứ
--> Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào (while / when)
DHNB: at + giờ + thời gian trong QK, at this time + thời gian trong QK, ...
Công thức thì QKĐ (V: to be)
(+) S + was/were + ...
(-) S + was/were + not ...
(?) Was/Were + S ... ?
S số ít, I, he, she, it + was
S số nhiều, you, we ,they + were
Công thức thì QKĐ (V: thường)
(+) S + V2/ed
(-) S + didn't + V1
(?) Did + S+ V1?
DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...
-----------------------------------------------------
6. was still burning / arrived
7. was looking / came
8. heard / turned / saw / was
9. was wearing / saw
10. started / was / came
11. broke / was picking/ cut
12. realised / were driving
13. was
14. met / was doing
15. were playing / decided
`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, chúng ta sắp phải bước vào một kỳ thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô. Áp lực từ kỳ vọng của phụ huynh và tương lai lên cấp 3 thật là lớn, nhưng hãy tin vào bản thân và giữ vững sự tự tin!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK