Giúp vớiiiiiiiiiiiiii
`1` Were `-` having
`-` S + was/were + Ving + when + S + V2/ed
`->` Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị hành động khác xen vào.
`-` Chủ ngữ số nhiều `->` tobe "were".
`2` has worked
`-` Hiện tại hoàn thành, dấu hiệu: since last year
`->` `(+)` S + have/has + V3/ed
`-` Chủ ngữ số ít `->` trợ động từ "has".
`3` to orbit
`-` It takes + O + khoảng thời gian + to V: mất bao lâu làm gì
`-` orbit (v): quỹ đạo, quay xung quanh
`4` taking
`-` S + be + looking forward to + Ving: mong chờ làm gì
`1.` Were Bill's babies having
`->` QKTD when QKĐ `-` Diễn tả 1 hành động đang xảy ra thì 1 hành động khác xen vào trong quá khứ.
`->` QKTD (`+`): Were/was S Ving?
`2.` Has worked
`->` Since là DHNB của HTHT : S have/has PII
`->` My brother là S số ít, dùng Has
`3.` To orbit
`->` It takes sb thời gian to V : Ai mất bao lâu làm gì
`->` HTĐ : S V(s/es) O
`4.` Taking
`->` Look forward to Ving : Mong đợi làm gì
`->` HTTD : S am/is/are Ving
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK