Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Put the verbs in brackets in the present perfect or...

Put the verbs in brackets in the present perfect or the simple past tense. 1. It is very hot. Summer (come)________. 2. They (study) ________ at this school fo

Câu hỏi :

Put the verbs in brackets in the present perfect or the simple past tense.

1. It is very hot. Summer (come)________.

2. They (study) ________ at this school for 7 years now.

3. They (begin) ________ to study at this school 7 years ago.

4. Since (you know)________ when her ?

5. How long ago (he start)________ to learn French ?

6. She (lose)________ her handbag on the train yesterday morning.

7. My mother (be)________ in hospital for a long time and she cannot go home yet.

8. His dog (just run)________ out of the garden.

9. Mr Brown (travel)________ by air several times in the past.

10. He (travel)________ to Mexico by air last summer. 

Lời giải 1 :

`1` has come

`2` have studied

`3` began

`4` have you known

`5` did he start

`6` lost

`7` has been

`8` has just run

`9` has travelled

`10` travelled

`-----`

`***` Quá khứ đơn

`-` Với tobe

`(+)` S + was/were

`(-)` S + was/were + not

`(?)` (Wh) + Was/Were + S?

`-` Với động từ thường

`(+)` S + V2/ed

`(-)` S + didn't + V

`(?)` (Wh) + Did + S + V?

`->` DHNB: yesterday, this morning, last + mốc thời gian, khoảng thời gian + ago, in + năm trong quá khứ,...  

`***` Hiện tại hoàn thành

`(+)` S + have/has + V3/ed

`(-)` S + have/has + not + V3/ed

`(?)` (Wh) + Have/Has + S + V3/ed?

`->` DHNB: already, just, yet, for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian, once, twice, three times,... 

 

Lời giải 2 :

`@` Quá khứ đơn :

`-` Tobe : 

`( + )` S + was / were + N / adj.

`( - )` S + was / were + not + N / adj.

`( ? )` Was / Were + S + N / adj`?`

`-` Verb : 

`( + )` S + Ved / V2.

`( - )` S + didn't + V`-`infi.

`( ? )` Did + S + V`-`infi `?`

`-` Cách dùng : 

`+` Diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ ( biết rõ thời gian ).

`-` `DHNB`:

`+` yesterday.

`+` last + time.

`+` time + ago.

`-` Hiện tại hoàn thành :

`( + )` S + have / has + Ved / V3.

`( - )` S + have / has + not + Ved / V3.

`( ? )` Have / Has + S + Ved / V3`?`

`+)` I / You / We / They / Danh từ số nhiều + have.

`+)` She / He / It / Danh từ số ít + has.

`-` Cách dùng :

`+` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ ( không rõ thời gian ).

`+` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài tới hiện tại.

`-` `DHNB` :

`+` Yet 

`+` Since

`+` For

`+` Already

`+` Just , Recently , Lately 

`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`.

`1.` has come .

`2.` have studied .

`-` `DHNB` : for `7` years `->` HTHT .

`3.` began .

`-` `DHNB` : ago `->` QKĐ .

`4.` have yoy known .

`-` `DHNB` : Since `->` HTHT .

`5.` did he start .

`6.` lost .

`-` `DHNB` : yesterday morning `->` QKĐ .

`7.` has been .

`-` `DHNB` : for a long time `->` HTHT .

`8.` has just run .

`9.` has travelled .

`10.` travelled .

`-` `DHNB` : last summer `->` QKĐ .

 

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK