Mọi người giúp em với ạ
Test `24`
`1` were having
`-` When QKĐ, QKTD: Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị hành động khác xen vào.
`-` Chủ ngữ số nhiều `->` tobe "were".
`2` teaching
`-` S + enjoy + Ving: thích làm gì
`3` to lend
`-` S + refuse + to V: từ chối làm gì
`4` is being built
`-` Hiện tại tiếp diễn, dấu hiệu: at present
`->` Bị động: S + was/were + being + V3/ed + (by O).
Test `25`
`1` was getting
`-` While QKTD, QKĐ: Một hành động đang diễn ra trong quá khứ thì bị hành động khác xen vào.
`-` Chủ ngữ số ít `->` tobe "was".
`2` have broken
`-` This is the + số thứ tự + time + S + have/has + V3/ed: Đây là lần thứ mấy ai làm gì
`-` Chủ ngữ "you" `->` trợ động từ "have".
`3` to cross
`-` It + be + adj + of O + to V
`4` staring
`-` S + hate + Ving: ghét làm gì
`1` were having
`=>` QKĐ+when+QKTD
`=>` S+V-ed/2+when+ S+was/were+V-ing
`2`teaching
`=>` enjoy+V-ing: thích cái gì đó
`3`to lend
`=>`refuse+to V: từ chối làm gì đó
`4`is being built
`=>` Cấu trúc câu bị động thì HTTD (+) S+am/is/are+being+Ved/3+by(O)
`5`was getting
`=>` While+QKTD,+QKĐ
`=>` while + S+was/were+V-ing, + S+V-ed/2
`6` have broken
`=>` This is the first/ second... time `->` hiện tại hoàn thành
`=>` S+have/has+V3
`7` to cross
`=>`It + to be + adj + of sb + to V
`8` starting
`=>`hate + V-ing: rất ghét làm gì đó
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK