Fill in the correct form of the verbs in brackets.
Examples: He is (be) often tired. They like (like) ham and eggs.
1. They a cold. (have)
2. She up at seven. (get up)
3. We breakfast at eight. (have)
4. Peter to school. (go)
5. Anna home at two. (get)
6. He an ice cream. (want)
7. I peppermint. (hate)
8. Kelly TV. (watch)
9. She her homework. (do)
10. Our teacher in Oxford Street. (live)
11. Eric and Tom blue shirts. (wear)
12. My sister a song. (sing)
13. My mum spaghetti. (cook)
14. Mr Black in his office. (work)
15. The girls often a book. (read)
`1.` have
`2.` gets up
`3.` have
`4.` goes
`5.` gets
`6.` wants
`7.` hate
`8.` watches
`9.` does
`10.` lives
`11.` wear
`12.` sings
`13.` cooks
`14.` works
`15.` reads
`----`
`***` Cấu trúc thì HTD:
`(+)` S `+` V-chia
`(-)` S `+` don't`/`doesn't `+` `V1`
`(?)` Do`/`Does `+` S `+` V1 ?
`-` Yes, S do`/`does
`-` No, S don't`/`doesn't
Wh-qs `+` do`/`does `+` S `+` V1?
`-` I`/`You`/`We`/`They`/`DTSN `to` do
`-` He`/`She`/`It`/`DTSI `to` does
`@` Dấu hiệu nhận biết trong bài:
`-` Lịch trình`/`thói quen: at `+` giờ `(` at two`/`seven`/`...)
`-` Trạng từ chỉ tần suất: often, usually,...
`color{white}{#MPhuc}`
`1.` have
`2.` gets up
`3.` have
`4.` goes
`5.` gets
`6.` wants
`7.` hate
`8.` watches
`9.` does
`10.` lives
`11.` wear
`12.` sings
`13.` cooks
`14.` works
`15.` read
`-` DHNB : often
`-------`
`+` HTĐ :
`( + )` S + Vs-es + ...
`( - )` S + do / does + not + V-inf
`( ? )` Do / does + S + V-inf ?
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK