Giúp em với mn ơi huhu
`#di`
`3.A`
`@` every morning `->` HTTĐ
`@` S + V(s/es) + O + Adv
`4.A`
`@` If + MĐ1(TLĐ) , MĐ2(HTĐ)
`5.B`
`@` plans : kế hoạch `->` TLG
`@`S + is/am/are going to + V-inf
`6.B`
`@` S + is/am/are + V-ing
`7.B`
`@` Chỉ lịch trình `->` HTĐ
`8.B`
`9.B`
`@` this time tomorrow `->` TLTD
`@`S + wil + be + V-ing
`10.A`
`3. A`
`-` Câu diễn tả một lịch trình của tàu ('timetable') `->` Dùng thì HTĐ
`-` Form `(+)`: S + V(s/es)
`4. A`
`-` Câu điều kiện loại 1: If + (Hiện tại đơn), (Tương lai đơn)
`-` Thì TLĐ `(+)`: S + will + V-inf
`5. B`
`-` 'plans' (kế hoạch) + Thời gian là tương lai gần ('tomorrow') `->` Dùng thì TLG
`-` Form `(+)`: S + is/am/are going to + V-inf
`6. B`
`-` Dùng thì HTTD để diễn tả một hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai vào 1 thời điểm rõ ràng ('this evening')
`-` Form `(+)`: S + is/am/are + V-ing
`7. B`
`-` Câu diễn tả một lịch trình của máy bay ('timetable') `->` Dùng thì HTĐ
`-` take off (phs v): cất cánh
`8. B`
`-` Dùng thì HTTD để diễn tả một hành động chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai vào 1 thời điểm rõ ràng ('July 4th')
`9. B`
`-` DHNB: this time tomorrow (một thời điểm cụ thể trong tương lai) `->` Thì TLTD
`-` Form `(+)`: S + wil + be + V-ing
`10. A`
`-` Chủ thể 'I' đưa ra một quyết định ngay tại thời điểm nói `->` Thì TLĐ
`-` Thì TLĐ `(+)`: S + will + V-inf
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK