Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 park. IV. Put the verbs into the correct tense form....

park. IV. Put the verbs into the correct tense form. 1. I 2. There 3. My friend, Michelle, 4. Outside the sun 5. We usually 6. grandma 7. My 8. How 9. Wher

Câu hỏi :

helppppppppppppppppppppppppppppp

image

park. IV. Put the verbs into the correct tense form. 1. I 2. There 3. My friend, Michelle, 4. Outside the sun 5. We usually 6. grandma 7. My 8. How 9. Wher

Lời giải 1 :

`1.` am having

`-` DHNB: At present: Hiện tại. `->` HTTD

`2.` is

`-` DHNB: Always: Luôn luôn. `->` HTĐ

`3.` spent

`-` DHNB: Last year: Năm ngoái. `->` QKĐ

`4.` is shining

`->` Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. `->` HTTD

`5.` stay `-` are travelling

`-` Vế `1:` DHNB: Usually: Thường thường. `->` HTĐ

`-` Vế `2:` This holiday: Kì nghỉ này. `->` HTTD

`6.` Are

`-` Cấu trúc: Are there `+` any `+` Ns (Danh từ đếm được số nhiều) `?`

`7.` doesn’t like

`->` Nói về sở thích, sở ghét của ai đó. `->` HTĐ

`->` Cấu trúc: S `+` don't/doesn't `+` like `+` V-ing/N 

`->` Ai đó không thích làm gì/điều gì ...

`8.` do I get

`-` Cấu trúc: How do `+` chủ ngữ `+` go/get/travel to `+` N `?`

`->` Làm thể nào để ai đó đi đến đâu ... `?`

`9.` are you going `-` are going

`-` DHNB: Now: Bây giờ. `->` HTTD

`10.` Is - are

`-` Cấu trúc: Is `+` there `+` a/an `+` N(danh từ đếm được số ít) `?`

`->` There are `+` no `+` N ...

`--------------------`

`@` Lưu ý: Trạng từ tần suất đứng sau động từ Tobe và đứng trước động từ thường. Trong câu phủ định và câu nghi vấn thì trạng từ đứng trước trợ động từ và động từ chính.

`@` Cấu trúc thì HTĐ: 

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` `S + am//is//are + N//Adj`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + N//Adj`

`(?)` `Am//Is//Are + S + N//Adj`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` `S + V//V(s//es) + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V(s/es)

`(-)` `S + don't//doesn't + V-i n f + ...`

`-` Trong đó: 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + don't + V

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + doesn't + V

`(?)` $Do/Does + S + V-inf + ...$

`-` Trong đó: 

`+` Do + I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V

`+` Does + He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + V

`-` Cấu trúc thì HTĐ với câu hỏi chứa từ hỏi $Wh/H:$

`->` $WH/H + do/does + S + V-inf + ...?$

`@` Cấu trúc thì HTTD:

`(+)` `S + am//is//are + V- i n g`

`(-)` `S + am//is//are + n o t + V- i n g`

`(?)` `Am//Is//Are + S + V- i n g`

`-` Trong đó:

`+` I `+ am`

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+ is`

`+` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều `+ are`

`@` Cấu trúc thì QKĐ:

`+` Đối với động từ tobe:

`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj

`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N

`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`

`-` Trong đó:

`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`

`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`

`+` Đối với động từ thường:

`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O

`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O

`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`

`-` Dấu hiệu nhận biết:

`->` Yesterday: Hôm qua.

`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...

`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: tobe)

(+) S + am/is/are ..

(-) S + am/is/are + not .. 

(?) Am/Is/Are + S + ... ? 

I + am

S số ít, he, she, it + is

S số nhiều, you ,we, they + are

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

--------------------------------------------------------

1. am having

DHNB: at present (HTTD)

2. is 

3. spent

DHNB: last year (QKD)

4. is shining

5. stay / are travelling

DHNB: usually (HTD), this holiday (HTTD)

6. Are 

7. doesn't like

8. do I get 

9. are you going / are going

DHNB: now (HTTD)

10. Is -  vế sau k rõ đề

`color{orange}{~LeAiFuRuiHuiBao~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK