Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Làm giúp em với ạ.Chia ra câu nào là thì...

Làm giúp em với ạ.Chia ra câu nào là thì QKĐ HTHT giúp em với ạ.Cảm ơn anh chị...1. Mai (go) 2. Thang (be) 3. you (eat) 4. The policeman (drive) 5. This factor

Câu hỏi :

Làm giúp em với ạ.Chia ra câu nào là thì QKĐ HTHT giúp em với ạ.Cảm ơn anh chị...

image

Làm giúp em với ạ.Chia ra câu nào là thì QKĐ HTHT giúp em với ạ.Cảm ơn anh chị...1. Mai (go) 2. Thang (be) 3. you (eat) 4. The policeman (drive) 5. This factor

Lời giải 1 :

`1.` went

`-` DHNB: Last night `->` QKĐ

`2.` has been

`-` DHNB: For `2` weeks `->` HTHT

`3.` Have you eaten

`-` DHNB: Yet `->` HTHT

`4.` drove

`-` DHNB: `10` minutes ago `->` QKĐ

`5.` closed

`-` DHNB: Last month `->` QKĐ

`6.` haven't read 

`-` DHNB: For `2` month `->` HTHT

`7.` finished 

`-` DHNB: Yesterday `->` QKĐ

`8.` have you done

`-` DHNB: Already `->` HTHT

`9.` finished

`-` DHNB: In `2013` `->` QKĐ

`10.` have worn

`-` Cấu trúc: This/It `+` be `+` the first time `+` S `+` have/has `+` PII

`->` Đây là lần đầu tiên ai đó làm gì ...

`11.` did you do

`-` DHNB: Yesterday `->` QKĐ

`12.` Have you used

`-` DHNB: Before `->` HTHT

`13.` haven't visited

`-` DHNB: Yet `->` HTHT

`14.` Did you spend

`-` DHNB: Last year `->` QKĐ

`15.` went

`-` DHNB: Last `-` In `2020` `->` QKĐ

`16.` did

`-` DHNB: Yesterday `->` QKĐ

`17.` Has Susan gone

`-` Diễn tả sự trải nghiệm, kinh nghiệm. `->` HTHT

`18.` visited

`-` DHNB: Two weeks ago `->` QKĐ

`19.` weren't

`-` DHNB: Last weekend `->` QKĐ

`20.` did you design

`-` Cấu trúc: When `+` did `+` S `+` V-inf `?`

`->` Bạn đã làm gì khi nào `?`

`----------------`

`-` Cấu trúc thì QKĐ: 

`-` Đối với động từ tobe:

`(+) S + was//were + N//Adj`

`(-) S + was//were + n o t + N//Adj`

`(?) Was//Were+ S + N//Adj?`

`-` Trong đó:

`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` was

`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` were

`-` Đối với động từ thường:

`(+) S + Ved//C2 + O`

`(-) S + didn't + V-i nf`

`(?) Did + S + V-i nf?`

`----------------`

`-` Cấu trúc thì HTHT:

`(+)` $S + have/has + Ved/C3 + ...$

`(-)` $S + have/has + not + Ved/C3 + ...$

`(?)` $Have/Has + S + Ved/C3 + ...?$

`-` Trong đó:

`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` has 

`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` have 

Lời giải 2 :

Đáp án:

 1. went

--> QKĐ: Last night

2. has been

--> HTHT: for 2 weeks

3. Have/ eaten

--> HTHT: yet

4. drove

--> QKĐ: 10 minutes ago

5. closed

--> QKĐ: last month

6. haven't read

--> HTHT: for 2 months

7. finished

--> QKĐ: Yesterday

8. Have/ done

--> HTHT: already

9. finished

--> QKĐ: in 2013

10. have worn

--> HTHT: The first time

11. did/ do

--> QKĐ: Yesterday

12. Have/ used

--> HTHT: before

13. haven't visited

--> HTHT: yet

14. Did/ spend

--> QKĐ: last year

15. went

--> QKĐ: last - in 2020

16. did

--> QKĐ: Yesterday

17. Has/ gone

--> HTHT: Vì nó có sự diễn tả về trải nghiệm & kinh nghiệm

18. visited

--> QKĐ: two weeks ago

19. weren't

--> QKĐ: last weekend

20. did/ design

--> Cấu trúc: When + did + S + V-ing?

Giải thích các bước giải:

QKĐ:

(+) S + Ved/ C2

(-) S + didn't + Vo

(?) Did + S + Vo?

HTHT:

(+) S + have/ has + Ved/ C3

(-) S + have/ has + not + Ved/ C3

(?) Have/ Has + S + Ved/ C3?

( Vì trong bài chỉ có 2 thì này thui nên mik chỉ ghi 2 thì cho đỡ mất thời gian, thông cảm nhé ! :< )

~Nino-chan~

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK