Làm giúp em với ạ.Chia ra câu nào là thì QKĐ HTHT giúp em với ạ.Cảm ơn anh chị...
`1.` went
`-` DHNB: Last night `->` QKĐ
`2.` has been
`-` DHNB: For `2` weeks `->` HTHT
`3.` Have you eaten
`-` DHNB: Yet `->` HTHT
`4.` drove
`-` DHNB: `10` minutes ago `->` QKĐ
`5.` closed
`-` DHNB: Last month `->` QKĐ
`6.` haven't read
`-` DHNB: For `2` month `->` HTHT
`7.` finished
`-` DHNB: Yesterday `->` QKĐ
`8.` have you done
`-` DHNB: Already `->` HTHT
`9.` finished
`-` DHNB: In `2013` `->` QKĐ
`10.` have worn
`-` Cấu trúc: This/It `+` be `+` the first time `+` S `+` have/has `+` PII
`->` Đây là lần đầu tiên ai đó làm gì ...
`11.` did you do
`-` DHNB: Yesterday `->` QKĐ
`12.` Have you used
`-` DHNB: Before `->` HTHT
`13.` haven't visited
`-` DHNB: Yet `->` HTHT
`14.` Did you spend
`-` DHNB: Last year `->` QKĐ
`15.` went
`-` DHNB: Last `-` In `2020` `->` QKĐ
`16.` did
`-` DHNB: Yesterday `->` QKĐ
`17.` Has Susan gone
`-` Diễn tả sự trải nghiệm, kinh nghiệm. `->` HTHT
`18.` visited
`-` DHNB: Two weeks ago `->` QKĐ
`19.` weren't
`-` DHNB: Last weekend `->` QKĐ
`20.` did you design
`-` Cấu trúc: When `+` did `+` S `+` V-inf `?`
`->` Bạn đã làm gì khi nào `?`
`----------------`
`-` Cấu trúc thì QKĐ:
`-` Đối với động từ tobe:
`(+) S + was//were + N//Adj`
`(-) S + was//were + n o t + N//Adj`
`(?) Was//Were+ S + N//Adj?`
`-` Trong đó:
`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` was
`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` were
`-` Đối với động từ thường:
`(+) S + Ved//C2 + O`
`(-) S + didn't + V-i nf`
`(?) Did + S + V-i nf?`
`----------------`
`-` Cấu trúc thì HTHT:
`(+)` $S + have/has + Ved/C3 + ...$
`(-)` $S + have/has + not + Ved/C3 + ...$
`(?)` $Have/Has + S + Ved/C3 + ...?$
`-` Trong đó:
`+` He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` has
`+` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` have
Đáp án:
1. went
--> QKĐ: Last night
2. has been
--> HTHT: for 2 weeks
3. Have/ eaten
--> HTHT: yet
4. drove
--> QKĐ: 10 minutes ago
5. closed
--> QKĐ: last month
6. haven't read
--> HTHT: for 2 months
7. finished
--> QKĐ: Yesterday
8. Have/ done
--> HTHT: already
9. finished
--> QKĐ: in 2013
10. have worn
--> HTHT: The first time
11. did/ do
--> QKĐ: Yesterday
12. Have/ used
--> HTHT: before
13. haven't visited
--> HTHT: yet
14. Did/ spend
--> QKĐ: last year
15. went
--> QKĐ: last - in 2020
16. did
--> QKĐ: Yesterday
17. Has/ gone
--> HTHT: Vì nó có sự diễn tả về trải nghiệm & kinh nghiệm
18. visited
--> QKĐ: two weeks ago
19. weren't
--> QKĐ: last weekend
20. did/ design
--> Cấu trúc: When + did + S + V-ing?
Giải thích các bước giải:
QKĐ:
(+) S + Ved/ C2
(-) S + didn't + Vo
(?) Did + S + Vo?
HTHT:
(+) S + have/ has + Ved/ C3
(-) S + have/ has + not + Ved/ C3
(?) Have/ Has + S + Ved/ C3?
( Vì trong bài chỉ có 2 thì này thui nên mik chỉ ghi 2 thì cho đỡ mất thời gian, thông cảm nhé ! :< )
~Nino-chan~
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK