1when he lived in manchester,he( work)in a bank
2Birds(build)..their nests in summer and(fly) to the south in winter
3i(lose) my key.(can) you help me look for it?
4my father(not smoke) for 5 years
5my teacher wasn't at home when i( arrive).He(just go) out.
chuẩn và chính xác ạ:)))
`1.` was working
`-` When + S + V2/ed + O, S + was/were + V_ing + O
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra thì có 1 hành động khác bất chợt xen vào
`2.` build `-` fly
`-` 1 sự thật hiển nhiên, chân lý `-` HTĐ
`-` HTĐ: `(+)` S + V(s/es) + O
`3.` have lost `-` Can
`-` HTHT: `(+)` S + has/have + V3/ed + O
`-` Can do sth : có thể làm gì
`-` help sb do sth : giúp ai làm gì
`4.` has not smoken
`-` for 5 years `-` HTHT
`-` HTHT `(-)` S + has/have + not + V3/ed + O
`5.` was arriving `-` has just gone.
`1` worked
`->` Cùng xảy ra trong quá khứ `->` QKĐ: `(+)` S `+` V -ed/2
`2 build/ fly
`->` Sự thật ngoài tự nhiên `->` HTĐ
`->` S + V (s/es).
`->` Danh từ số nhiều: giữ nguyên động từ.
`3` have lost
`->` for `->` HTHT
`->` S + have/ has + V3.
`4` has not smoked
`->` for `->` HTHT
`->` S + have/ has + V3.
`5` arrived/ had just go
`->` QKĐ: S + Ved / V2 + ...
`->` QKHT: S `+` had `+` just `+` VPII
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần và sang năm lại là năm cuối cấp, áp lực lớn dần. Hãy chú ý đến sức khỏe, cân bằng giữa học và nghỉ ngơi để đạt hiệu quả tốt nhất!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK