Tìm dấu hiệu nhận biết
Q.1: A -> tôi làm việc ở... - hành động ở hiện tại, một sự thật.
Q.2: A -> diễn tả sự bình phẩm về 1 điều gì đó - hiện tại đơn.
Q.3: A -> cô ấy sống ở đâu.. - là 1 dhnb ở thì HTD.
Q.4: B -> đóng cửa vào lúc nào - 1 lịch trình, tgian biểu - HTD.
Q.5: C -> cô ấy thường làm gì đó - dhnb "usually" - HTD.
Q.6: C -> thường nhận được điều gì đó - dhnb "normally" - HTD.
Q.7: B -> chúng tôi thường làm điều gì đấy "MỖI NGÀY" - dhnb "everyday" - HTD.
Q.8: B nhé, thêm s vào sau động từ đằng sau chứa chữ 'y" -> ies -> mẹ tôi làm gì đó mỗi buổi sáng - dnbb "every morning" -HTD.
Q.9: A nhé, chia thì HTD thêm -s vào S thứ 3 số ít "my father" -> dhnb "always" - HTD.
Q.10: B -> không làm gì đó - câu này dựa vào h/canh của câu nhé - trong các đáp án thì B là đáp án đúng nhất - HTD.
Q.11: A -> cô ấy không phải... tuôi -> một sự thật hiển nhiên - dhnb "years old" - HTD.
Q.12: A -> parents là bố mẹ, tức số nhiều -> không thêm -s - thường xuyên làm gì - dhnb "normally" - HTD.
Q.13: B -> tôi là ... + noun -> sự thật - HTD.
Q.14: B - chủ ngữ "It" - ngôi t3 số ít động từ đằng sau chia - nó thường xuyên mưa vào ... ở... - sự thật hiển nhiên ( đó chính là dhnb ) -HTD.
Q.15: A - Best friend không có -s => số ít => động từ "write" thêm -s - dhnb "every week" - HTD.
___by: hạvy bbi_nee___ <hoctotnha>
HTD
.) Tobe V
(+) S + be + N/Adj + (O).
(-) S + be not + N/Adj + (O).
(?) Be + S + N/Adj + (O)?
.) Acton V
(+) S + V(s/es) + (O).
(-) S + don't/doesn't + V-inf + (O).
(?) Do/Does + S + V-inf + (O)?
.) Usages
- Nói về 1 thói quen, hành động trong hiện tại.
- Nói về 1 sự thật, chân lí.
- Nói về thời gian biểu, một lịch trình.
.) Signal words
- Adv of fre: Always, never....
- Every + day/month/year...
- Once/Twice/Three time(s) + a week/month...
`1` .`A`.work
`2` .`A`.tries
`3` .`A`.lives
`4` .`B`.closes
`5` .`C`.cooks
`->` `DHNB` : usually
`6` .`C`.are normally
`->` `DHNB` : normally
`7` .`B`.drive
`->` `DHNB` : every day
`8` .`B`.fries
`->` `DHNB` : every morning
`9` .`A`.always make
`->` `DHNB` : always
`10` .`B`.don't speak
`11` .`A`.isn't
`12` .`A`.eat
`->` `DHNB` : normally
`13` .`B`.am
`14` .`B`.rains
`->` `DHNB` : everyday
`15` .`A`.writes
`->` `DHNB` : every week
------------------------------------------------------------
`=>` cách dùng HTĐ:
`-` diễn tả 1 thói quen , hành động có tính lặp đi lặp lại
`-` chỉ sự thật hiển nhiên , chân lí
`-` nói về một lịch trình chương trình, thời gian biểu
`=>` cấu trúc HTĐ
`-` với tobe :
`(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj
`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` N/Adj
`(?)` Am/are/is `+` S `+` N/Adj
`-` với động từ thường :
`(+)` S `+` V(s/es)
`(-)` S `+` do/does `+` not `+` V-inf
`(?)` Do/does `+` S `+` V-inf
`-` I/you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` V-inf
`-` He/she/it/danh từ đếm được số ít/danh từ không đếm được `+` V-s/es
`DHNB`:
`-` trạng từ tần suất : always , sometimes, usually ,never ...
`-` daily/weekly/monthly ...
`-` every day/week/month ...
`-` once/twice/three....times a day/week/month ...
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK