Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 II. Practice Exercise 1. A. Use the correct form of...

II. Practice Exercise 1. A. Use the correct form of V 1. My friends often 2. Listen! The birds 3. My brother usually 4. We 5. What time 6. Shhh! The baby 7

Câu hỏi :

giúp mik với ạ  iu iu

image

II. Practice Exercise 1. A. Use the correct form of V 1. My friends often 2. Listen! The birds 3. My brother usually 4. We 5. What time 6. Shhh! The baby 7

Lời giải 1 :

`1` .go

`->` `DHNB` : often

`2` .are singing

`->` `DHNB` : listen 

`3` .rides

`->` `DHNB` : usually

`4` .will have

`->` `DHNB` : next Saturday 

`5` .does the film start 

`->` `DHNB` : hỏi về lịch trình , thời gian biểu `->` HTĐ

`6` .is sleeping

`->` `DHNB` :Shhh! 

`7` .do

`->` `DHNB` :every night

`8` .worked

`->` `DHNB` :yesterday

`9` .are watching 

`->` `DHNB` :now

`10` .went 

`->` `DHNB` :last weekend

`11` .is reading 

`->` `DHNB` :now

`12` .will help

`->` `DHNB` :promise

`13` .will live

`->` `DHNB` :in the future

`14` .eats

`->` `DHNB` :sometime

`15` .did your sister call

`->` `DHNB` :last night

`16` .is driving

`->` `DHNB` :at the moment

`17` .had

`->` have a trouble : gặp vấn đề

`->` `DHNB` : last week

`18` .do children go

`->` `DHNB` : everyday

`19` .watches

`->` `DHNB` :every evenings

`20` .am writting

`->` `DHNB` :now

`21` .got , had

`->` `DHNB` :yesterday

`22` .are doing , do

`->` `DHNB` :now ,often

`23` .takes

`->` `DHNB` :every morning

`24` .didn't come

`->` `DHNB` :yesterday morning

`25` .cries

`->` `DHNB` :every evenings

------------------------------------------------------------------

`=>` cấu trúc HTĐ 

`-` với tobe : 

`(+)` S `+` am/are/is `+` N/Adj

`(-)` S `+` am/are/is `+` not `+` N/Adj

`(?)` Am/are/is `+`  S `+` N/Adj

`-` với động từ thường :

`(+)` S `+` V(s/es)

`(-)` S `+` do/does `+` not `+` V-inf 

`(?)` Do/does `+` S `+` V-inf 

`-`  I/you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` V-inf

`-` He/she/it/danh từ đếm được số ít/danh từ không đếm được `+` V-s/es

`=>` cấu trúc quá khứ đơn :

`-` với tobe :

`(+)` S `+` was/were `+` O

`(-)` S `+` was/were `+` not `+` O

`(?)` Was/were `+` S `+` O

`-` I/he/she/it/danh từ đếm được số ít/danh từ không đếm được `+` was

`-` you/we/they/danh từ đếm được số nhiều `+` were

`-` với động từ thường : 

`(+)` S `+` V(s/es)

`(-)` S `+` did not `+` V-inf

`(?)` Did `+` S `+` V-inf 

`=>` cấu trúc tương lai đơn:

`(+)` S `+` will `+` V-inf 

`(-)` S `+` will not / won't `+` V-inf

`(?)` Will `+` S `+` V-inf

Lời giải 2 :

Công thức thì HTĐ (V: thường)

S số ít, he, she, it 

(+) S + Vs/es

(-) S+ doesn't + V1 

(?) Does +S +V1?

S số nhiều, I, you, we, they

(+) S + V1 

(-) S+ don't + V1 

(?) Do + S+ V1? 

DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....

Công thức thì TLĐ

(+) S + will + V1 

(-) S + won't + V1 

(?) Will + S+ V1? 

DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....

Công thức thì HTTD 

(+) S + am/is/are + Ving 

(-) S + am/is/are + not + Ving 

(?) Am/Is/Are +S +Ving? 

DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....

Công thức thì QKĐ (V: thường)

(+) S + V2/ed 

(-) S + didn't + V1 

(?) Did + S+ V1?

DHNB: ago, last (year, month ...), yesterday, in + năm QK, ...

-------------------------------------------------------

1. go

DHNB: often (HTD)

2. are singing 

DHNB: Listen! (HTTD)

3. rides

DHNB: usually (HTD)

4. will have

DHNB: next Saturday (TLD)

5. does  /start

6. is sleeping 

DHNB: Shhh! (HTTD)

7. do 

DHNB: every evening (HTD)

8. worked

DHNB: yesterday (QKD)

9. aren't watching 

DHNB: at the moment (HTTD)

10. went 

DHNB: last weekend (QKD)

11. is reading 

DHNB: right now (HTTD)

12. will help

DHNB: tomorrow (TLD)

13. will live 

DHNB: in the future (TLD)

14. eats

DHNB: sometimes (HTD)

15. Did / call 

DHNB: last night (QKD)

16. is driving 

DHNB: at the moment (HTTD)

17. KHÔNG GỢI Ý

18. do / go 

DHNB: every day (HTD)

19. watches

DHNB: every evening (HTD)

20. am writing 

DHNB: now (HTTD)

21. got / had

DHNB: yesterday (QKD)

22. are doing / do

DHNB: right now (HTTD), often (HTD)

23. takes

DHNB: every morning (HTD)

24. didn't come

DHNB: yesterday morning (QKD)

25. cries

DHNB: every evening (HTD)

`color{orange}{~MiaMB~}`

Bạn có biết?

Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!

Nguồn :

Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự lớp 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một chuỗi quay mới lại đến và chúng ta vẫn bước tiếp trên con đường học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính, hãy luôn kiên trì và không ngừng cố gắng!

Nguồn :

sưu tập

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK