III. Choose the best option.
1. Students live and study in a ………………. school . They only go home at weekends.
A. international
B. national
C. boarding
D. secondary
2. Around An Lac School, there are green fields and ……………….
A. rivers
B. mountains
C. lakes
D. all are correct
3. At Vinabrita School, students learn English with English ………………… teachers
A. speaking
B. speaks
C. speak
D. a & B
4. Odd one out :
A. homework
B. judo
C. mother
D. open
5. Odd one out :
A. brother
B. Monday
C. month
D. hope
6. Odd one out :
A. don’t
B. rode
C. post
D.go
7. Odd one out
A. Physics
B. Maths
C. English
D. lesson
8. Find one odd word
A. playing
B. evening
C. learning
D. hoping
9. All the ………………..at my new school are interesting
A. lesson
B. school lunch
C. homework
D. lessons
10. They are healthy. They do ……………… everyday
A. homework
B. science
C. football
D. judo
11. My brother and I ……………… students .
A. Is
B. be
C. am
D. are
12. Lan’s brother ……………….. volleyball now.
A. play
B. are playing
C. is playing
D. play
13. Ba …………… lunch at school.
A. has
B. have
C.eat
D. does
14. They are good students. …………… books are new.
A. they
B. their
C. these
D. those
15. Minh ……………. his face in the morning.
A. wash
B. washes
C. washs
D. washing
Đáp án: + Giải thích các bước giải:
`1)` Sửa lại đề là a/an
`to` Chọn `A`
`-` An international school: một trường học quốc tế
`2)`
`to` Chọn `D`
`@` Dịch: Xung quanh trường An Lạc có đồng xanh, hồ nước, sông núi
`3)`
`to` Chọn `A`
`-` English speaking teacher: giáo viên nói tiếng anh
`-` Adj + S + V
`4)` ( gạch chân o)
`to` Chọn `B` ( âm / ʌ/ còn lại là / əʊ/)
`5)`
`to` Chọn `D` ( âm/ô/ còn lại là /ʌ/)
`6)`
`to` Chọn `D` ( âm /ō/ còn lại là /ô/)
`7)`
`to` Chọn `D` ( tiết học còn lại là môn học)
`8)`
`to` Chọn `B` ( danh từ còn lại là V)
`9)`
`to` Chọn `D`
`-` All the lessons: tất cả môn học
`10)`
`to` Chọn `D`
`-` Do homework: học bài `to` Ko hợp nghĩa
`-` Study science: học khoa học `to` Loại
`-` Play football: chơi bóng đá `to` Loại
`11)`
`to` Chọn `D`
`-` S là số nhiều `to` dùng are
`12)`
`to` Chọn `C`
`-` Có now `to` HTTD
`( + )` S + am/is/are + V-ing
`-` S là số ít `to` dùng is
`13)`
`to` Chọn `A`
`( + )` S + Vs/es + O
`-` S là số ít `to` Vs
`14)`
`to` Chọn `B`
`-` They `to` their
`-` ĐTSS + N
`15)`
`to` Chọn `B`
`-` Có in the morning `to` HTĐ
`-` S là số ít `to` Ves
`#Ph`
`1.`
$\text{Form:}$
`+)` adj + N
`+)` international (adj): quốc tế
`=>` Chọn `A`
`2.`
$\text{Form:}$
`+)` There are + N(số nhiều)
`=>` Chọn `D`
`3.`
$\text{Form:}$
`+)` English speaking teacher: giáo viên nói Tiếng Anh
`=>` Chọn `A`
`4.`
Ta thấy `A; B; C` đều chỉ N
Riêng `D` là V
`=>` Chọn `D`
`5.`
Ta thấy `A; B; C` đều chỉ N
Riêng `D` là V
`=>` Chọn `D`
`6.`
Ta thấy `B; C; D` đều chỉ V
Riêng `A` là trợ động từ
`=>` Chọn `A`
`7.`
Ta thấy `A; B; C` đều nói về môn học
Riêng `D` mang nghĩa là tiết học
`=>` Chọn `D`
`8.`
Ta thấy `A; C; D` đều chỉ V
Riêng `B` là N
`=>` Chọn `B`
`9.`
$\text{Form:}$
`+)` All the + N(số nhiều)
`=>` Chọn `D`
`10.`
$\text{Form:}$
`+)` do judo: tập judo
`=>` Chọn `D`
`11.`
$\text{Form:}$
`+)` be + N
`=>` Chọn `D`
`12.`
$\text{Form:}$
`+)` S + am/is/are + V-ing + adv/O
`=>` Chọn `C`
`13.`
$\text{Form:}$
`+)` S + V(-s/es) + adv/O
`+)` have lunch: ăn trưa
`=>` Chọn `A`
`14.`
$\text{Form:}$
`+)` Tính từ sở hữu + N
`=>` Chọn `B`
`15.`
$\text{Form:}$
`+)` S + V(-s/es) + adv/O
`=>` Chọn `B`
Tiếng Anh là ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu. Tiếng Anh là ngôn ngữ phổ biến nhất trên thế giới, được sử dụng rộng rãi trong giao tiếp quốc tế, kinh doanh và khoa học. Hãy chăm chỉ học tiếng Anh để mở rộng cánh cửa đến với thế giới!
Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở, chúng ta được sống lại những kỷ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới. Hãy tận dụng cơ hội này để làm quen và hòa nhập thật tốt!
Copyright © 2021 HOCTAPSGK